bietviet
main
→ search
cách mạng dân tộc dân chủ
Practice tones
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos
definition
example
N
cách mạng chống đế quốc và phong kiến, giành độc lập dân tộc và dân chủ, thực hiện những nhiệm vụ của cách mạng dân chủ tư sản
Lookup completed in 81,786 µs.
home
·
top words
·
levels
·
tone trainer
·
travel phrases
bietviet — vietnamese to english dictionary