bietviet

cách mạng dân tộc dân chủ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cách mạng chống đế quốc và phong kiến, giành độc lập dân tộc và dân chủ, thực hiện những nhiệm vụ của cách mạng dân chủ tư sản

Lookup completed in 77,947 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary