bietviet

cách mạng giải phóng dân tộc

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cách mạng nhằm giải phóng dân tộc khỏi ách thống trị của chủ nghĩa đế quốc, giành độc lập dân tộc

Lookup completed in 57,794 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary