bietviet

cách mạng kĩ thuật

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N quá trình thay đổi có tính chất cách mạng trong lĩnh vực sản xuất vật chất, nhằm biến lao động thủ công thành lao động dùng máy móc, và được thực hiện chủ yếu bằng công nghiệp hoá

Lookup completed in 57,450 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary