bietviet

cách mạng khoa học - kĩ thuật

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N sự biến đổi căn bản về chất của lực lượng sản xuất trên cơ sở biến khoa học thành yếu tố hàng đầu của sự phát triển sản xuất xã hội, thành lực lượng sản xuất trực tiếp

Lookup completed in 60,058 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary