bietviet

cách mạng xanh

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cách mạng kĩ thuật trong nông nghiệp ở một số nước đang phát triển, thực hiện bằng gieo trồng giống mới, thâm canh và áp dụng những kĩ thuật nông nghiệp tiên tiến

Lookup completed in 78,696 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary