bietviet

cái

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) [CL for most inanimate objects, isolated events]; (2) object, thing; (3) female; (4) main, principle; (5) solid substances in soup (as opposed to nước, the liquid, broth)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N từ dùng để gọi người con gái ngang hàng hoặc hàng dưới một cách thân mật cái Lan có nhà không hả bác?
N giống để gây ra một số chất chua cái mẻ ~ cái giấm
N phần chất đặc, thường là phần chính trong món ăn có nước khôn ăn cái, dại ăn nước (tng)
N vai chủ một ván bài, một đám bạc hay một bát họ nhà cái ~ làm cái
N từ dùng để chỉ cá thể sự vật, sự việc với nghĩa rất khái quát đủ cả, không thiếu cái gì ~ lo cái ăn cái mặc ~ phân biệt cái hay cái dở ~ trong cái rủi có cái may
N từ dùng để chỉ từng đơn vị riêng lẻ thuộc loại vật vô sinh cái bàn này cao ~ cái áo hoa ~ hai cái nhà mới
N từ dùng để chỉ từng đơn vị riêng lẻ động tác hoặc quá trình ngắn ngã một cái rất đau ~ nghỉ tay cái đã ~ loáng một cái đã biến mất
A [động vật] thuộc về giống có thể đẻ con hoặc đẻ trứng chó cái ~ sư tử cái
A [hoa] không có nhị đực, chỉ có nhị cái, hoặc cây chỉ có hoa như thế hoa mướp cái ~ đu đủ cái
A thuộc loại to, thường là chính so với những cái khác, loại phụ hoặc nhỏ hơn cột cái ~ rễ cái ~ ngón tay cái ~ sông cái ~ đường cái
I từ biểu thị ý nhấn mạnh về sắc thái xác định của sự vật mà người nói muốn nêu nổi bật với tính chất, tính cách nào đó cái cây bưởi ấy rất sai quả ~ cái ngày đáng ghi nhớ ấy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 7,174 occurrences · 428.63 per million #243 · Essential

Lookup completed in 184,381 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary