| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
từ dùng để gọi người con gái ngang hàng hoặc hàng dưới một cách thân mật |
cái Lan có nhà không hả bác? |
| N |
giống để gây ra một số chất chua |
cái mẻ ~ cái giấm |
| N |
phần chất đặc, thường là phần chính trong món ăn có nước |
khôn ăn cái, dại ăn nước (tng) |
| N |
vai chủ một ván bài, một đám bạc hay một bát họ |
nhà cái ~ làm cái |
| N |
từ dùng để chỉ cá thể sự vật, sự việc với nghĩa rất khái quát |
đủ cả, không thiếu cái gì ~ lo cái ăn cái mặc ~ phân biệt cái hay cái dở ~ trong cái rủi có cái may |
| N |
từ dùng để chỉ từng đơn vị riêng lẻ thuộc loại vật vô sinh |
cái bàn này cao ~ cái áo hoa ~ hai cái nhà mới |
| N |
từ dùng để chỉ từng đơn vị riêng lẻ động tác hoặc quá trình ngắn |
ngã một cái rất đau ~ nghỉ tay cái đã ~ loáng một cái đã biến mất |
| A |
[động vật] thuộc về giống có thể đẻ con hoặc đẻ trứng |
chó cái ~ sư tử cái |
| A |
[hoa] không có nhị đực, chỉ có nhị cái, hoặc cây chỉ có hoa như thế |
hoa mướp cái ~ đu đủ cái |
| A |
thuộc loại to, thường là chính so với những cái khác, loại phụ hoặc nhỏ hơn |
cột cái ~ rễ cái ~ ngón tay cái ~ sông cái ~ đường cái |
| I |
từ biểu thị ý nhấn mạnh về sắc thái xác định của sự vật mà người nói muốn nêu nổi bật với tính chất, tính cách nào đó |
cái cây bưởi ấy rất sai quả ~ cái ngày đáng ghi nhớ ấy |
| Compound words containing 'cái' (290) |
| word |
freq |
defn |
| cái chết |
1,891 |
death |
| con cái |
1,561 |
sons and daughters, children, offspring |
| chữ cái |
567 |
letter (of an alphabet) |
| cái gì |
276 |
what, what kind of thing? |
| cái đầu |
189 |
head |
| cái gọi là |
105 |
something called, the thing called |
| cừu cái |
84 |
the ewe |
| ngựa cái |
74 |
|
| giống cái |
59 |
feminine gender |
| hoa cái |
53 |
cranium, skull |
| được cái |
45 |
one advantage is |
| nhà cái |
38 |
banker (at a gaming table) |
| chó cái |
32 |
female dog, bitch |
| sông cái |
32 |
river (discharging into the sea) |
| làm cái |
31 |
keep the bank, be the banker (at a gambling table) |
| cái bang |
29 |
group of professional beggars |
| cái đó |
25 |
that (thing), that one |
| cột cái |
20 |
main or principal column, pillar |
| cái răng |
18 |
tooth |
| cái thế |
18 |
preeminent, towering; status, position |
| mèo cái |
15 |
female, she-cat |
| khẩu cái |
14 |
palate |
| nếp cái |
10 |
large-size-glutinous rice |
| cái khó |
8 |
difficulty, problem |
| sổ cái |
8 |
leger |
| cái ghẻ |
7 |
itch-mite |
| nai cái |
7 |
doe |
| đường cái |
6 |
highway, main road |
| cái đẹp |
5 |
beautiful thing, the beautiful |
| cầm cái |
4 |
to be a banker (in card games) |
| ngón cái |
4 |
ngón to nhất trong các ngón tay và ngón chân |
| bắt cái |
3 |
draw for the lead |
| cái ấy |
3 |
that (thing) |
| một cái |
3 |
once, one time, one thing |
| phải cái |
3 |
only |
| trống cái |
3 |
large drum |
| bèo cái |
2 |
pistia |
| bố cái |
2 |
father and mother |
| lại cái |
2 |
bisexual, hermaphrodite |
| một cái gì |
2 |
something |
| rễ cái |
2 |
main root |
| cái thế giới |
1 |
world |
| cửa cái |
1 |
main gate, main door, main entrance |
| thanh cái |
1 |
bus bar |
| ba cái |
0 |
three times |
| buổi đực buổi cái |
0 |
irregular |
| buột tay đánh rơi cái chén |
0 |
to let a cup slip down from one’s hand |
| báu gì cái của ấy? |
0 |
what price that thing? |
| bé cái lầm |
0 |
lầm to [hàm ý mỉa mai] |
| bé cái nhầm |
0 |
make a mistake |
| bò cái |
0 |
cow |
| bảng chữ cái |
0 |
tập hợp tất cả các chữ cái có trong một ngôn ngữ, được sắp xếp theo một trật tự nhất định |
| bầu nhị cái |
0 |
gynecium |
| bố trí thanh cái |
0 |
bus bar arrangement |
| chỉ được cái |
0 |
chỉ có mặt sắp nêu ra là nổi bật, là đáng kể [thường hàm ý chê] |
| chọn cái giờ này |
0 |
to choose this time, choose this hour |
| chờ đến cái lúc |
0 |
to wait for the moment (when) |
| coi trời chỉ bằng cái vung |
0 |
to not care, not give a damn |
| con ong cái kiến |
0 |
bees and ants, the |
| cái bia |
0 |
target |
| cái bài học |
0 |
lesson |
| cái bàn chải đánh răng |
0 |
toothbrush |
| cái bóng đèn |
0 |
light bulb |
| cái bếp |
0 |
kitchen |
| cái chi tiết |
0 |
detail |
| cái chuyện |
0 |
issue, matter |
| cái chết trắng |
0 |
cái chết do dùng ma tuý; cũng dùng để chỉ ma tuý [về mặt là những thứ gieo rắc cái chết cho con người] |
| cái chỗ |
0 |
place |
| cái chỗ gần nhất |
0 |
the closest place |
| cái chữ |
0 |
word |
| cái câu |
0 |
saying, figure of speech |
| cái câu nói |
0 |
saying |
| cái công việc |
0 |
job, occupation |
| cái cảm giác |
0 |
feeling |
| cái cảnh |
0 |
scene, situation |
| cái cần nhất |
0 |
the most necessary thing, the thing one needs the most |
| cái cửa |
0 |
door |
| cái ghế |
0 |
chair |
| cái ghế sô pha |
0 |
sofa, couch |
| cái giá |
0 |
cost, price |
| cái giá tiền |
0 |
cost, price |
| cái giường |
0 |
bed |
| cái giường ngủ |
0 |
bed |
| cái giấm |
0 |
mother of vinegar |
| cái giọng |
0 |
voice |
| cái giọng nói |
0 |
voice (of someone speaking) |
| cái giỏ |
0 |
basket |
| cái giỏ đồ |
0 |
laundry basket |
| cái gãi lưng |
0 |
backscratcher |
| cái gì cũng |
0 |
everything |
| cái gạt tàn |
0 |
ashtray |
| cái hình |
0 |
picture |
| cái hình ảnh |
0 |
picture |
| cái hôn |
0 |
kiss |
| cái họng súng |
0 |
muzzle (of a gun) |
| cái hộp móp mép |
0 |
a badly dented box |
| cái hộp đêm |
0 |
nightclub |
| cái khuy |
0 |
to fasten buttons, button |
| cái khác |
0 |
difference |
| cái khác thứ nhất là |
0 |
the first difference is |
| cái khó hiểu |
0 |
difficulty, problem |
| cái không khí |
0 |
atmosphere |
| cái khẩu hiệu |
0 |
slogan, password, saying |
| cái kiểu |
0 |
manner, way |
| cái kiểu như |
0 |
(just) like, in the same way as |
| cái kiểu này |
0 |
this way, in this manner |
| cái kế hoạch |
0 |
plan |
| cái ly |
0 |
cup, glass |
| cái lúc |
0 |
moment, time |
| cái lý do |
0 |
reason |
| cái lưng |
0 |
back (part of the body) |
| cái lưỡi không xương nhiều đường lắt léo |
0 |
things can be said different ways at different times |
| cái lạ |
0 |
something unknown, the unknown, the unusual |
| cái lọ ngẳng cổ |
0 |
a bottle with a slender and elongated neck |
| cái lợi: |
0 |
advantage |
| cái miệng |
0 |
mouth |
| cái mà họ gọi là |
0 |
that which is called, the thing people call |
| cái máy |
0 |
machine |
| cái máy điện thoại |
0 |
telephone |
| cái mùi |
0 |
smell, odor |
| cái mùi gì lạ lạ |
0 |
some strange smell |
| cái nghề |
0 |
occupation,trade, profession |
| cái ngu |
0 |
stupidity, foolishness |
| cái ngày đáng ghi nhớ |
0 |
a memorable day |
| cái ngây ngô |
0 |
stupidity |
| cái ngạc nhiên |
0 |
surprise |
| cái ngố |
0 |
(act of) stupidity, stupid thing |
| cái nhà ấy làm bằng gỗ |
0 |
That house is made of wood |
| cái nhược điểm |
0 |
weakness |
| cái nào |
0 |
which (thing) |
| cái này |
0 |
this |
| cái này, cái nọ |
0 |
this thing, that thing |
| cái nòng giày |
0 |
a shoe stretcher |
| cái nón đó |
0 |
that hat |
| cái nóng ngốt người |
0 |
stifling heat |
| cái năm này |
0 |
this year |
| cái nĩa |
0 |
fork |
| cái nồi nhỡ |
0 |
a medium-size pot |
| cái nợ |
0 |
debt |
| cái oái ăm |
0 |
complication, irony |
| cái phòng khách |
0 |
guest room, living room, sitting room |
| cái phôn |
0 |
phone, telephone |
| cái phần thân thể |
0 |
body part |
| cái phẫn đèn |
0 |
a lamp-shade |
| cái quan trọng nhất |
0 |
the most important thing |
| cái quen |
0 |
something known, the usual (thing) |
| cái quần |
0 |
pants |
| cái quần xì líp |
0 |
underwear, panties |
| cái sô pha |
0 |
sofa, couch |
| cái sọ |
0 |
skull, brain |
| cái sở trường |
0 |
strength, strong point, forte |
| cái sức mạnh |
0 |
force, power |
| cái thành phố |
0 |
city, town |
| cái thói |
0 |
habit |
| cái thùng rác |
0 |
trash can |
| cái thằng |
0 |
guy |
| cái thằng kia |
0 |
that guy |
| cái thằng đen |
0 |
black guy |
| cái thế anh hùng |
0 |
|
| cái thứ du thử du thực |
0 |
vagabond |
| cái trò |
0 |
game, trick |
| cái trò chơi |
0 |
game |
| cái tài |
0 |
talent, skill |
| cái tóc |
0 |
to fasten hair |
| cái túi |
0 |
bag, pocket |
| cái túi xách |
0 |
bag, case, briefcase |
| cái tầm mức |
0 |
scope |
| cái tật |
0 |
habit, vice |
| cái tật xấu |
0 |
bad habit |
| cái tội |
0 |
crime |
| cái tụ điện |
0 |
capacitor |
| cái tụi |
0 |
group (derogatory) |
| cái tủ đựng quần áo |
0 |
closet, dresser, wardrobe |
| cái việc quan trọng nhất |
0 |
the most important thing |
| cái vẻ |
0 |
gesture, appearance |
| cái vỏ xe |
0 |
car tire |
| cái vụ |
0 |
case, incident |
| cái vụ giết người |
0 |
case of murder |
| cái vụ này |
0 |
this matter, this thing |
| cái xe đạp mới tinh |
0 |
a brand-new bicycle |
| cái xác |
0 |
corpse, dead body |
| cái xác biết đi |
0 |
dead man walking |
| cái xác chết |
0 |
corpse, dead body |
| cái xác chết biết đi |
0 |
walking corpse |
| cái áo |
0 |
to fasten clothes |
| cái áo bạc phếch |
0 |
a bleached jacket |
| cái áo đụp |
0 |
a jacket with patches sewn on patches |
| cái ông này |
0 |
this guy |
| cái điều |
0 |
thing |
| cái điều đầu tiên |
0 |
the first thing |
| cái điện thoại |
0 |
telephone |
| cái điệu |
0 |
thing |
| cái điệu này |
0 |
this thing |
| cái đã |
0 |
First, the first thing |
| cái đèn pin |
0 |
flashlight |
| cái đầu máy |
0 |
hood (of a car) |
| cái đầu trọc |
0 |
shaved head |
| cái ơn |
0 |
favor |
| cái ấm chè |
0 |
kettle |
| cái ấn |
0 |
seal |
| cái ấn tượng |
0 |
impression |
| cái ớn lạnh |
0 |
chills, shivers |
| có cái chó gì |
0 |
what (the heck, hell) |
| có cái tật |
0 |
to have a habit, be in the habit of (doing sth) |
| có một cái nhìn khá tích cực về |
0 |
to have a positive view of |
| cấn cái |
0 |
vướng mắc |
| củ cái |
0 |
cây cùng họ với củ từ, thân hình vuông, có cạnh, củ to và hơi dẹp ở ngọn, chứa nhiều tinh bột, dùng để ăn |
| dùng cái đầu |
0 |
to use one’s head |
| giấm cái |
0 |
grains vinegar |
| gầy như cái que |
0 |
as thin as a lath or rake |
| gật gù cái đầu |
0 |
to nod one’s head repeatedly |
| gục gặc cái đầu |
0 |
to nod one’s head in agreement |
| hai cái này |
0 |
these two things |
| hốt cái |
0 |
dealer (in gambling) |
| không có cái gì |
0 |
there is nothing |
| khất cái |
0 |
to be a beggar |
| khẩu cái âm |
0 |
palatal |
| liệu cái thần hồn |
0 |
như liệu thần hồn |
| là cái chắc |
0 |
to be a certainty |
| làm cái gì |
0 |
to do what, how |
| làm cái gì vậy |
0 |
what are you doing? |
| làm ra cái vẻ |
0 |
to create the appearance (that) |
| muộn màng về cái đường con cái |
0 |
to have children late in life |
| máy cái |
0 |
mainframe |
| mù quáng đối với khuyết điểm của con cái |
0 |
blind to the faults of one’s children |
| mấy cái |
0 |
a few items, a few times |
| mắm cái |
0 |
tên gọi chung các loại mắm cá muối còn nguyên cả con |
| một cái gì đó |
0 |
something |
| một cái gậy bây dai |
0 |
a stick that long |
| một cái gọi là |
0 |
a thing called |
| một cái lỗ |
0 |
a hole |
| một cái lỗ sâu hoắm |
0 |
a very deep hole |
| một cái máy |
0 |
machine |
| một cái mới |
0 |
a new one |
| một cái nhìn |
0 |
vision, a way of looking at sth |
| một cái nữa |
0 |
one more, once more |
| một cái thây ma |
0 |
a corpse |
| một cái thú |
0 |
pleasure, delight |
| nghĩ đến một cái kế |
0 |
to think of a plan, come up with a plan |
| ngó một cái |
0 |
to take a look |
| ngón chân cái |
0 |
big toe |
| ngón tay cái |
0 |
thumb |
| ngủ một cái |
0 |
to take a nap |
| nhoáng một cái biến đâu mất |
0 |
to vanish in a flash |
| nhuyễn khẩu cái âm |
0 |
velar |
| nháy mắt một cái |
0 |
in the wink of an eye |
| nhìn qua một cái |
0 |
to take a (single) look |
| như cái gai trước mắt |
0 |
a thorn in one’s side, stand or stick out like a sore thumb |
| như một cái máy |
0 |
like a machine |
| nhượng lại cái vườn |
0 |
to sell one’s garden |
| nhận xét về cái gì |
0 |
to comment on something |
| nhị cái |
0 |
pistil |
| nhủ con cái |
0 |
to instruct one’s children carefully |
| những cái đó |
0 |
those things |
| nuôi dạy con cái |
0 |
to bring up children, child-rearing |
| nạy cái nắp lên |
0 |
to prize a lid open |
| phải cái tội |
0 |
như chỉ mỗi tội |
| quạ cái |
0 |
termagant, vixen, shrew |
| ra cái vẻ |
0 |
làm ra vẻ một cách giả tạo |
| ra cái điều |
0 |
như ra điều |
| rơi đánh bẹt một cái |
0 |
to fall with a flop |
| thêm một cái |
0 |
one more thing |
| thở dài ra một cái |
0 |
to sigh, let out a sigh |
| thở phào ra một cái nhẹ nhỏm |
0 |
to sigh softly |
| trả cái giá đó |
0 |
to pay that price |
| trở lại cái vấn đề này |
0 |
coming back to this issue |
| té cái ạch |
0 |
to fall down, flop down |
| té nghe cái phịch |
0 |
to fall with a thud |
| tất cả những cái |
0 |
all (the) |
| tất cả những cái đó |
0 |
all those things |
| tắm một cái |
0 |
to take a shower, bath |
| tới cái gì nữa |
0 |
what else, to what (further) extent, how much more |
| từng cái (người) một |
0 |
one by one |
| và thêm một cái |
0 |
and one more thing |
| vào cái giờ này |
0 |
at this hour, at this time |
| vợ cái con cột |
0 |
first wife and her eldest son |
| xóc cái |
0 |
dealer, bank (in gambling), be the banker (in game) |
| àm một cái gì cho bạn bè |
0 |
to do something for one’s friends |
| ác cái là |
0 |
không may là, khó khăn là [cho nên việc nói đến bị trở ngại, không thực hiện được] |
| áp cái giá sách vào tường |
0 |
to stand a bookcase against the wall |
| ăn được cái gì |
0 |
what advantages does sth have? |
| đanh một cái |
0 |
to strike a blow |
| đen như cái mỏm chó |
0 |
black as night |
| điên cái đầu |
0 |
to go crazy, bang one’s head (in frustration) |
| đánh đùng một cái |
0 |
zđột nhiên, hết sức bất ngờ, không ai nghĩ tới |
| đùng một cái |
0 |
suddenly, unexpectedly, all of a sudden |
| đường cái quan |
0 |
interprovincial highway, intercountry |
| độp một cái |
0 |
all of a sudden |
| đứng cái |
0 |
[lúa] ở vào giai đoạn đã ngừng đẻ nhánh, thân lá đứng thẳng và đang chuẩn bị làm đòng |
| ợ một cái |
0 |
to burp once |
Lookup completed in 184,381 µs.