| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| game, trick | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là việc thường thấy ở đời, không có gì đáng phải ngạc nhiên | cái trò nó thế, đã đâm lao thì phải theo lao |
Lookup completed in 63,972 µs.