| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to manage, attend to; (2) to grind; (3) handle, rod, staff, grip; (4) talent, skill | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Handle, staff | cán gáo | a scoop's handle |
| noun | Handle, staff | cán cờ | a flagstaff |
| noun | Handle, staff | tra lưỡi cuốc vào cán | to fit a hoe blade into its handle |
| verb | To roll into thin layers, to laminate | cán bột thành từng lá mỏng | to roll dough into thin layers |
| verb | To roll into thin layers, to laminate | cán thép | to laminate steel |
| verb | To gin | cán bông |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bộ phận dùng để cầm, nắm ở một số dụng cụ, đồ vật, thường có hình trụ | cán cuốc ~ cán dao ~ cán cờ |
| V | ép cho mỏng đều bằng trục lăn | công nhân đang cán thép |
| V | [tàu, xe] lăn đè lên trên người hoặc động vật | ôtô cán người |
| Compound words containing 'cán' (34) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cán bộ | 861 | official (person) |
| cán cân | 58 | balance |
| cán sự | 23 | junior staff-member, technician |
| cốt cán | 18 | loyal party member, core member (of a group); major, key |
| tài cán | 13 | ability, capability, skill, talent |
| mẫn cán | 10 | diligent, painstaking |
| công cán | 7 | official mission, official business |
| cán dao | 2 | knife handle |
| máy cán | 2 | rolling-mill, roller |
| Ba Nhĩ Cán | 1 | (the) Balkans |
| cán chổi | 1 | broom handle, broomstick |
| anh cán bộ | 0 | a young cadre |
| cán búa | 0 | hammer handle |
| cán bộ cao cấp | 0 | high ranking official |
| cán bộ công chứng | 0 | public official |
| cán bộ cấp dưới | 0 | low-level officials |
| cán bộ trụ cột | 0 | key official |
| cán bộ viên chức | 0 | an official |
| cán bộ viên chức chính phủ | 0 | government official |
| cán bộ địa phương | 0 | local official |
| cán cân mậu dịch | 0 | balance of trade |
| cán cân thăng bằng | 0 | level, balance |
| cán cân thương mại | 0 | balance of trade |
| cán cơ | 0 | flag staff |
| cán sự điện tử | 0 | electronics technician |
| cán trở | 0 | to hinder, obstruct, prevent, block, hamper, impede |
| cán viết | 0 | penholder |
| dốt đặc cán mai | 0 | to be crass, be completely ignorant, not |
| ngay cán tàn | 0 | [mặt, tư thế] đờ ra, thuỗn ra |
| năng cán | 0 | skill, talent |
| nữ cán bộ | 0 | woman executive |
| áo đại cán | 0 | xem đại cán |
| đi công cán | 0 | to be on official business |
| đại cán | 0 | y phục gồm quần Âu và áo mặc ngoài, cổ đứng, có bốn túi [loại trang phục mà cán bộ sau Cách mạng Tháng Tám thường mặc] |
Lookup completed in 176,076 µs.