bietviet

cán bộ

Vietnamese → English (VNEDICT)
official (person)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người làm việc trong cơ quan, đoàn thể, đảm nhiệm một công tác lãnh đạo hoặc công tác quản lí, công tác nghiệp vụ chuyên môn nhất định cán bộ nghiên cứu ~ cán bộ lãnh đạo ~ cán bộ khoa học
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 861 occurrences · 51.44 per million #2,106 · Intermediate

Lookup completed in 171,695 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary