bietviet

cánh

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) wing, pedal; (2) [CL for sails]
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Wing chim vỗ cánh | the bird flaps its wings
noun Wing cánh bướm | a butterfly's wings
noun Wing máy bay cánh vuông | a square-winged plane
noun Wing đội bóng dàn ra hai cánh | the football team spanned out into two wings
noun Wing cánh tả của một chính đảng | the left wing of a political party
noun Petal cánh hoa | a flower's petal
noun Vane cánh chong chóng
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ phận để bay của chim, dơi, côn trùng, có hình tấm, rộng bản, thành đôi đối xứng nhau ở hai bên thân mình và có thể mở ra khép vào cánh bướm rập rờn ~ chim nghiêng cánh lượn
N bộ phận giống hình cánh chim chìa ra hai bên thân máy bay để tạo độ thăng bằng khi bay máy bay cánh cụp cánh xoè
N bộ phận của hoa, hình những lá mỏng, có màu sắc, nằm ở xung quanh nhị hoa, phía trong đài hoa bông hoa năm cánh ~ hoa rã cánh
N bộ phận chìa ra xung quanh một tâm, như hình cánh hoa, ở một số vật cánh chong chóng quay tít ~ cánh quạt máy ~ ngôi sao vàng năm cánh
N bộ phận hình tấm có thể khép vào mở ra được, ở một số vật khép cánh cửa lại ~ cánh tủ ~ cánh buồm đỏ thắm
N bộ phận của cơ thể người, từ vai đến cổ tay ở hai bên thân mình; thường coi là biểu tượng của hoạt động đấu tranh của con người khoác cánh nhau đi ~ tát thẳng cánh ~ kề vai sát cánh
N khoảng đất dài và rộng nằm trải ra cánh đồng ~ cánh rừng bạt ngàn ~ hai thửa ruộng liền cánh
N bộ phận lực lượng ở về một phía, một bên nào đó của một đội ngũ, một tổ chức đội quân chia làm ba cánh ~ cánh tả của một chính đảng
N phe, bọn [có ý khinh thường hoặc thân mật] cánh đi buôn chuyến
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,554 occurrences · 212.34 per million #542 · Core

Lookup completed in 181,735 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary