bietviet

cáp

Vietnamese → English (VNEDICT)
cable
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dây bện gồm nhiều sợi kim loại nhỏ xoắn chặt lại với nhau, chịu được sức kéo lớn dây cáp cần cẩu ~ cáp cầu treo
N dây đặc biệt dùng để dẫn điện cao thế hay truyền tín hiệu, thường có vỏ bọc cách điện cáp điện thoại ~ đường cáp cao thế ~ hệ thống cáp truyền hình
N bộ phận của máy thông tin, gồm hai tai nghe nối với nhau, được đeo áp vào hai tai
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 690 occurrences · 41.23 per million #2,462 · Intermediate

Lookup completed in 154,310 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary