| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| cable | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dây bện gồm nhiều sợi kim loại nhỏ xoắn chặt lại với nhau, chịu được sức kéo lớn | dây cáp cần cẩu ~ cáp cầu treo |
| N | dây đặc biệt dùng để dẫn điện cao thế hay truyền tín hiệu, thường có vỏ bọc cách điện | cáp điện thoại ~ đường cáp cao thế ~ hệ thống cáp truyền hình |
| N | bộ phận của máy thông tin, gồm hai tai nghe nối với nhau, được đeo áp vào hai tai | |
| Compound words containing 'cáp' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| dây cáp | 73 | cable |
| cáp treo | 55 | telepheric |
| cứng cáp | 28 | không còn yếu ớt nữa, mà đã trở nên khoẻ và chắc chắn, có khả năng chịu được những tác động bất lợi từ bên ngoài để tiếp tục phát triển |
| quà cáp | 7 | present, gift |
| cáp quang | 2 | optical cable |
| cáp ngầm | 0 | underground cable |
| giây cáp | 0 | cable |
Lookup completed in 154,310 µs.