| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) sand; (2) lucky, happy | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Sand | bãi cát | an expanse of sand |
| noun | Sand | đãi cát lấy vàng | to pan sand for gold |
| noun | Grain | thứ lụa này nhỏ cát | this silk has a fine grain |
| noun | Grain | xem mũ cát |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đá vụn thành hạt nhỏ dưới 2 millimet, có thành phần chủ yếu là thạch anh và các khoáng vật khác | bãi cát ~ đãi cát lấy vàng ~ dã tràng xe cát |
| N | hình hạt rất nhỏ và đều trên mặt hàng dệt do sợi săn co lại tạo thành | thứ nhiễu nhỏ cát |
| Compound words containing 'cát' (48) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cồn cát | 97 | sand dune, sand bank |
| bãi cát | 90 | (sand) beach, sandbank |
| cát cứ | 76 | to rule as a feud |
| đất cát | 63 | sandy soil, land (as property) |
| cát tường | 34 | good omen |
| đụn cát | 34 | dune, sandhill |
| cát bụi | 21 | sand and dust |
| bão cát | 18 | sand-storm |
| bao cát | 17 | ballast |
| cát kết | 14 | sandstone |
| đường cát | 13 | granulated sugar, refined sugar |
| cát tuyến | 6 | secant |
| cát vàng | 6 | gold dust |
| đống cát | 6 | sandpile |
| mũ cát | 5 | sun-helmet |
| cát bá | 4 | calico |
| cát cánh | 3 | platycodon |
| cát sĩ | 3 | learned man |
| Anh Cát Lợi | 2 | England |
| cát hung | 2 | good or ill (omen) |
| cát khánh | 2 | happy, lucky |
| cát nhật | 2 | lucky day |
| đại cát | 2 | great luck, good fortune |
| cát két | 1 | cap |
| cát nhân | 1 | fine person |
| cát đen | 1 | cát mịn hạt và có lẫn nhiều chất bẩn |
| cát đằng | 1 | creeper and liana, concubine |
| xoài cát | 1 | sweet mango |
| bàn cát | 0 | sand table |
| cát biết | 0 | knowledge (of something) |
| cát căn | 0 | kudzu |
| cát lũy | 0 | concubine |
| cát pha | 0 | [đất] chứa nhiều hạt cát hơn các loại hạt khác |
| cát sê | 0 | tiền thù lao cho một hợp đồng hoặc một lần biểu diễn của nghệ sĩ |
| cát táng | 0 | final burial |
| cát vần | 0 | quicksand |
| cát xét | 0 | cassette |
| cồn cát duyên hải | 0 | dải đồi cát lớn nổi lên thành dãy chạy song song với bờ biển, do phù sa biển tạo nên trong khu vực sóng vỗ bờ |
| cứng cát | 0 | như cứng cáp |
| khang cát | 0 | peace and prosperity, happiness |
| Khổng Minh Gia Cát Lượng | 0 | Zhuge Liang |
| mũ cát két | 0 | cap |
| một bãi cát | 0 | beach |
| một đống cát | 0 | a pile of sand |
| nắm cát | 0 | handfull of sand |
| sang cát | 0 | như cải táng |
| đai cát | 0 | to pan sand |
| đất cát pha | 0 | đất trung gian giữa đất cát và đất thịt, nhưng gần đất cát hơn |
Lookup completed in 164,132 µs.