| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to weigh; equal, balanced; balance, scales; (2) tendon, muscle, nerve; (3) towel, handkerchief; (4) one kilogram | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Scale, balance | đặt lên cân | to put (something) on a scale, to weigh (something) |
| noun | Scale, balance | cán cân | a scale-beam |
| noun | Scale, balance | cán cân công lý | the scales of justice |
| noun | Weight | thêm vào cho nặng cân | to add (something) to increase the weight |
| noun | Weight | nhẹ cân | to be light in weight |
| noun | Kilo | một cân đường | a kilo of sugar |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dụng cụ đo khối lượng | bàn cân ~ đòn cân ~ cân tạ |
| N | khối lượng được đo | thêm vào cho nặng cân ~ hơi nhẹ cân |
| N | đơn vị cũ đo khối lượng bằng 16 lạng ta, tức bằng khoảng 0,605 kilogram | một cân vàng ~ kẻ tám lạng, người nửa cân (tng) |
| N | tên gọi thông thường của kilogram | một cân đường ~ hai chục cân gạo |
| V | đo khối lượng bằng cái cân | họ đang cân hàng hoá |
| V | cân để lấy ra một khối lượng nhất định của vật | tôi cân nửa cân đường để làm mứt ~ chị cân cho tôi ba lạng thịt |
| V | cân các vị thuốc đông y theo đơn để làm thành thang thuốc | thầy lang đang cân thuốc |
| A | có hai phía ngang bằng nhau, không lệch | gánh không cân, đầu nặng đầu nhẹ ~ chỉnh lại bức tranh cho cân |
| A | [tam giác hoặc hình thang] có hai cạnh bên bằng nhau | tam giác cân ~ hình thang cân |
| A | ngang nhau, tương đương với nhau | lực lượng giữa ta và địch không cân nhau ~ cuộc chiến không cân sức |
| Compound words containing 'cân' (65) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cân bằng | 892 | balance, equilibrium; to balance, equal out |
| cân nặng | 310 | to weigh heavy |
| cân nhắc | 286 | to consider, deliberate, debate, weigh (pros and cons) |
| cân đối | 172 | balance, equilibrium; balanced, well-proportioned, symmetrical |
| cán cân | 58 | balance |
| cân xứng | 46 | Proportionate |
| cân đo | 14 | weights and measures |
| sụt cân | 10 | to lose weight |
| nặng cân | 7 | weigh heavy |
| cân hơi | 6 | weight of an animal still alive, live weight |
| giảm cân | 6 | to lose weight |
| quả cân | 4 | weight |
| lên cân | 3 | to gain weight, put on weight, get fatter |
| sút cân | 3 | to lose weight |
| đồng cân | 3 | đơn vị cũ đo khối lượng, bằng 1/10 lạng, tức khoảng 3,78 gram |
| cân não | 2 | brain and nerves |
| cân quắc | 2 | Fair sex, fair lady |
| cân anh | 1 | English pounds (unit of weight) |
| cân lực | 1 | muscular force |
| xuống cân | 1 | to lose weight |
| bảng cân đối | 0 | bảng trình bày một cách tổng quát hệ thống các chỉ tiêu kinh tế trình bày dưới dạng tổng quát những tỉ lệ chủ yếu và các quan hệ tỉ lệ trong một đơn vị kinh tế |
| chiến tanh cân não | 0 | war of nerves |
| chiến tranh cân não | 0 | a war of nerves |
| cán cân mậu dịch | 0 | balance of trade |
| cán cân thăng bằng | 0 | level, balance |
| cán cân thương mại | 0 | balance of trade |
| cân bàn | 0 | bascule balance |
| cân bằng ngân sách | 0 | to balance the budget |
| cân bằng pha | 0 | phase balance |
| cân chìm | 0 | cân bàn lớn, có bộ phận đặt mặt cân ngang với mặt đất, thường dùng để cân cả xe lẫn vật chở trên xe |
| cân cấn | 0 | cá nhỏ, mình ngắn, sống ở mặt nước ao, hồ |
| cân cốt | 0 | strength, force, vigor |
| cân kẹo | 0 | to weigh |
| cân lượng | 0 | weight |
| cân móc hàm | 0 | to weigh an animal slaughtered, weight of an animal slaughtered |
| cân nhắc nhiều vấn đề | 0 | to weigh many issues, topics |
| cân nhắc thận trong | 0 | careful consideration |
| cân phân | 0 | equal, like, similar |
| cân ta | 0 | đơn vị đo khối lượng cũ, khoảng bằng 0,605 kilogram; phân biệt với kilogram |
| cân tay | 0 | a steelyard |
| cân thiên bình | 0 | steelyard |
| cân thư | 0 | |
| cân tiểu li | 0 | cân chính xác, dùng để cân những vật rất nhỏ |
| cân tiểu ly | 0 | xem cân tiểu li |
| cân treo | 0 | cân có cán dài trên chia phân độ, một đầu cán có đĩa hoặc móc để treo vật khi cân |
| cân trẻ em | 0 | |
| cân tây | 0 | kilo, kilogram |
| cân tự động | 0 | cân có kim chỉ khối lượng mà không cần dùng quả cân |
| cân xô | 0 | cân cả mớ, không phân biệt cỡ loại, chất lượng của vật được cân |
| cân đai | 0 | turban and belt (of mandarins’ court robes), court robes |
| cân đĩa | 0 | roberval balance |
| cân đồng hồ | 0 | cân có kim quay chỉ kết quả trên bảng số |
| cầm cân nẩy mực | 0 | to hold the balance |
| hai cân | 0 | two-legged, biped(al) |
| kem cân | 0 | kem ăn được bán theo cân, có loại đóng hộp sẵn với trọng lượng khoảng nửa cân hoặc một cân |
| mã cân | 0 | khối lượng được cân trong một lần cân [thường nói về khối lượng lớn] |
| mất cân đối | 0 | to lose one’s balance |
| mặt cân | 0 | scale tray |
| tam giác cân | 0 | isosceles triangle |
| thiếu cân | 0 | underweight |
| trái cân | 0 | weight |
| tải không cân bằng | 0 | unbalanced load |
| đòn cân | 0 | balance-beam |
| đòn cân lực lượng | 0 | balance of power |
| đòn cân mậu dịch | 0 | balance of trade |
Lookup completed in 171,687 µs.