cân bằng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| balance, equilibrium; to balance, equal out |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
ngang nhau, tương đương với nhau |
cán cân thu chi đã cân bằng ~ trọng lượng hai bên cân bằng nhau |
| A |
ở trạng thái trong đó tất cả các lực và tất cả các xu hướng đều hoàn toàn loại trừ lẫn nhau |
con lắc đang ở vị trí cân bằng |
| V |
làm cho trở thành cân bằng |
chúng tôi sẽ cân bằng mức thu chi hàng tháng |
| N |
trạng thái cân bằng |
cân bằng bền ~ cân bằng động |
Lookup completed in 638,669 µs.