| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to weigh an animal slaughtered, weight of an animal slaughtered | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cân để tính khối lượng của gia súc đã giết thịt, không kể lông và lòng; phân biệt với cân hơi | |
Lookup completed in 58,672 µs.