bietviet

câu

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) phrase, expression, sentence; (2) to fish, go fishing
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Colt, filly, foal bóng câu qua cửa sổ | the shadow of a foal flashing by a window; a fleeting thing
noun Dove chim câu trắng | a white dove
noun Sentence đặt câu | to build a sentence
noun Sentence nói chưa hết câu | to have hardly finished a sentence
noun Sentence nghe câu được câu chăng | to understand one sentence here one sentence there, to miss half of what one hears
noun Line, verse bài thơ tám câu
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đơn vị cơ bản của lời nói, do từ tạo thành, có một ngữ điệu nhất định, diễn đạt một ý trọn vẹn đặt câu ~ nói chưa hết câu ~ nghe câu được câu chăng
N câu thơ [nói tắt] bài thơ có tám câu, mỗi câu bảy chữ
V bắt cá, tôm, v.v. bằng cần câu, thường có mắc mồi ở lưỡi câu ông đang câu cá
V dụ một cách khéo léo để kiếm lợi
V móc và chuyển vật nặng từ dưới lên [thường bằng cần cẩu] cần cẩu đang câu các kiện hàng
V bắn cho đạn đi theo hình cầu vồng rồi rơi xuống đích ở xa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,951 occurrences · 116.57 per million #1,032 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
bồ câu the dove probably borrowed *khrau(Proto-Tai)

Lookup completed in 171,314 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary