| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đơn vị cơ bản của lời nói, do từ tạo thành, có một ngữ điệu nhất định, diễn đạt một ý trọn vẹn |
đặt câu ~ nói chưa hết câu ~ nghe câu được câu chăng |
| N |
câu thơ [nói tắt] |
bài thơ có tám câu, mỗi câu bảy chữ |
| V |
bắt cá, tôm, v.v. bằng cần câu, thường có mắc mồi ở lưỡi câu |
ông đang câu cá |
| V |
dụ một cách khéo léo để kiếm lợi |
|
| V |
móc và chuyển vật nặng từ dưới lên [thường bằng cần cẩu] |
cần cẩu đang câu các kiện hàng |
| V |
bắn cho đạn đi theo hình cầu vồng rồi rơi xuống đích ở xa |
|
| Compound words containing 'câu' (99) |
| word |
freq |
defn |
| câu lạc bộ |
3,803 |
club, casino, mess (hall) |
| câu chuyện |
3,126 |
story, conversation, tale |
| câu hỏi |
1,210 |
question, demand |
| câu nói |
305 |
saying, word, sentence, utterance, statement |
| câu trả lời |
259 |
answer, reply |
| bồ câu |
155 |
pigeon |
| câu cá |
147 |
to fish |
| câu thơ |
142 |
verse, line of poetry |
| câu đố |
123 |
riddle |
| câu đối |
79 |
Parallel sentences |
| câu kết |
34 |
to collude, join hands, be in league |
| đặt câu |
32 |
to construct, build a sentence |
| câu đầu |
28 |
tie-beam |
| lưỡi câu |
25 |
fishhook |
| móc câu |
25 |
hook |
| phao câu |
22 |
parson’s nose, pope’s nose, rump of cooked fowl |
| câu nệ |
19 |
overly formal |
| câu văn |
18 |
phrase, sentence |
| cần câu |
18 |
fishing pole, fishing rod |
| đặt câu hỏi |
10 |
to ask, pose a question |
| rau câu |
8 |
gracilaria |
| câu khách |
7 |
to attract customers, pull in customers, reel in customers |
| cắn câu |
7 |
to get caught, be enticed |
| câu lưu |
6 |
to detain |
| dây câu |
6 |
fishing-line |
| câu đơn |
5 |
simple sentence, phrase |
| chấm câu |
4 |
đặt các dấu chấm, phẩy, v.v. để ngắt các câu hoặc các thành phần của câu |
| câu chấp |
4 |
to be a stickler for |
| câu liêm |
4 |
Long-handled sickle |
| câu lệnh |
4 |
statement |
| câu thúc |
4 |
to detain, hold |
| câu cú |
3 |
Sentence (nói khái quát) |
| câu chửi |
2 |
insult |
| câu nhạc |
2 |
bộ phận của đoạn nhạc, tương đương với câu văn, câu thơ |
| bóng câu |
1 |
shadow of a white horse - time flies |
| câu kéo |
1 |
như câu cú |
| buồm câu |
0 |
mizzen (sail) |
| bất câu |
0 |
no matter (which, what, when, etc.) |
| bất giác nhớ đến một câu chuyện cũ |
0 |
suddenly, an old story came to his mind |
| chè móc câu |
0 |
chè búp ngọn, cánh săn, nhỏ và cong như hình cái móc câu |
| chấm dứt câu chuyện |
0 |
to finish (telling) a story |
| chẳng hỏi thêm một câu |
0 |
to not ask any (more) questions |
| cái câu |
0 |
saying, figure of speech |
| cái câu nói |
0 |
saying |
| câu chuyện não lòng |
0 |
a heart-rending story |
| câu chuyện thành công |
0 |
success story |
| câu cách ngôn |
0 |
maxim, aphorism |
| câu cấu |
0 |
xem sâu vòi voi |
| câu dầm |
0 |
to practice long line fishing; to drag out indefinitely |
| câu giam |
0 |
to arrest, detain, imprison |
| câu hỏi căn bản |
0 |
basic, fundamental question |
| câu hỏi cấp bách |
0 |
urgent, pressing question |
| câu hỏi then chốt |
0 |
important question |
| câu hỏi đơn giản |
0 |
simple question |
| câu kép |
0 |
compound sentence, phrase |
| câu nhắp |
0 |
dab, pull the fishing rod up and down (to tempt fish) |
| câu pha trò dí dỏm |
0 |
a witty joke |
| câu rê |
0 |
skitter |
| câu rút |
0 |
cross |
| câu trả lời mù mờ |
0 |
a vague answer |
| câu trả lời nhẹ nhàng |
0 |
a mild answer |
| câu trả lời nước đôi |
0 |
an equivocal reply |
| câu ví |
0 |
allegory, an example |
| câu văn nôm lắm |
0 |
a very simple sentence |
| câu vắt |
0 |
enjambment |
| còn vài câu hỏi |
0 |
to still have a few questions |
| cầm câu cơm |
0 |
means of livelihood, way of making a living |
| cần câu cơm |
0 |
bread-winner, livelihood, means of |
| dăng tải những câu chuyện |
0 |
to carry stories (in a newspaper) |
| dấu câu |
0 |
tên gọi chung những dấu đặt giữa các câu hoặc các thành phần của câu nhằm làm cho câu văn được rõ ràng, mạch lạc |
| giun móc câu |
0 |
xem giun móc |
| hỏi một câu |
0 |
to ask, make a request |
| hỏi thêm một câu |
0 |
to ask one more thing |
| hỏi vài câu |
0 |
to ask a few questions |
| lập lại câu nói |
0 |
to start talking again |
| mắc câu |
0 |
to be hooked |
| mắt bồ câu |
0 |
tả đôi mắt to tròn, đẹp và trong sáng như mắt chim bồ câu [của người phụ nữ] |
| một câu |
0 |
phrase, sentence |
| một câu chuyện |
0 |
story, tale |
| một câu hỏi |
0 |
a question |
| một câu nói |
0 |
phrase, sentence, statement, utterance |
| mới nhom nhem vài câu tiếng nga |
0 |
to have just a smattering of Russian |
| nghe hết câu chuyện |
0 |
to hear the whole story |
| ngoắc mồi vào lưỡi câu |
0 |
to hook bait on fish-hook |
| nêu lên một câu hỏi |
0 |
to raise a question |
| nói một câu |
0 |
to say something, say anything |
| nói nhí nhố vài câu |
0 |
to talk at sixes and sevens |
| nói thêm một câu |
0 |
to say something |
| nước đục thả câu tục ngữ |
0 |
to fish in troubled waters |
| phân câu |
0 |
vế của câu ghép |
| trả lời cho câu hỏi |
0 |
to answer a question |
| trả lời câu hỏi |
0 |
to answer a question |
| uốn câu |
0 |
[bông lúa] cong trĩu xuống như cần câu do bắt đầu đọng sữa để kết hạt |
| vì một câu truyện ái tình |
0 |
on account of a love affair |
| vó câu |
0 |
horse step |
| đi câu |
0 |
to go fishing |
| đi câu cá |
0 |
to go fishing |
| đáp câu hỏi |
0 |
to reply, respond to a question |
| đề tài câu chuyện |
0 |
topic of conversation |
Lookup completed in 171,314 µs.