câu lạc bộ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| club, casino, mess (hall) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Club |
sinh hoạt câu lạc bộ | club activities |
| noun |
Club |
chơi bóng bàn ở câu lạc bộ | to play pingpong at a club |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
tổ chức được lập ra cho nhiều người tham gia sinh hoạt văn hoá, giải trí trong những lĩnh vực nhất định |
câu lạc bộ những người chơi tem ~ tham gia câu lạc bộ thơ |
| N |
nhà dùng làm nơi tổ chức các hoạt động văn hoá, chính trị, giải trí, thể thao, v.v. nhất định |
chơi bóng bàn ở câu lạc bộ |
common
3,803 occurrences · 227.22 per million
#506 · Core
Lookup completed in 176,311 µs.