| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
thực vật có rễ, thân, lá rõ rệt, hoặc vật có hình thù giống những thực vật có thân, lá |
cây tre ~ ăn quả nhớ kẻ trồng cây (tng) |
| N |
từ dùng để chỉ từng đơn vị những vật có thân thẳng, cao, hoặc dài [trông giống như hình thân cây] |
cây cột ~ cây nến ~ cây rơm ~ cây sào |
| N |
từ dùng để chỉ người nổi trội về một mặt nào đó trong sinh hoạt, trong cuộc sống |
cô bé là cây văn nghệ của lớp ~ cây làm bàn của đội bóng |
| N |
cây số [nói tắt] |
còn chừng ba cây nữa là đến nơi |
| N |
lạng [vàng] |
căn nhà này giá 35 cây |
| Compound words containing 'cây' (136) |
| word |
freq |
defn |
| cây trồng |
514 |
crop plants, cultivated crops |
| trái cây |
410 |
fruit (collectively) |
| thân cây |
354 |
trunk (of a tree), stem (of a plant) |
| lá cây |
328 |
leaf (of a plant) |
| cây cối |
231 |
tree, vegetation |
| cây gỗ |
212 |
log of wood |
| cây số |
168 |
kilometer |
| trồng cây |
160 |
to plant a tree |
| cây xanh |
134 |
verdure |
| cành cây |
132 |
branch (of a tree) |
| cây cỏ |
108 |
tree, vegetation |
| bụi cây |
104 |
bush, shrubbery |
| gốc cây |
102 |
trunk, foot of a tree |
| cây cảnh |
95 |
dwarf, miniature tree, decorative plant, pot plant |
| cây bút |
75 |
writer |
| rễ cây |
75 |
tree root |
| vườn cây |
71 |
orchard |
| cây con |
61 |
sapling, nursling |
| cây thuốc |
54 |
medicinal plant, simple |
| xanh lá cây |
42 |
green |
| nhánh cây |
37 |
branch of tree |
| cây bụi |
36 |
cây gỗ nhỏ, có nhiều cành mọc sát gốc, tạo nên một khóm rậm |
| cây đa |
36 |
banyan tree |
| cây viết |
35 |
pen |
| cây ăn quả |
35 |
fruit tree |
| vỏ cây |
29 |
bark (of a tree) |
| chặt cây |
27 |
to cut down a tree |
| lùm cây |
27 |
grove of trees |
| cây đèn |
25 |
lamp |
| cây nến |
24 |
wax candle |
| cây thân thảo |
22 |
xem cây thân cỏ |
| cỏ cây |
22 |
vegetation |
| cây công nghiệp |
18 |
industrial crops |
| cây bách |
17 |
cypress tree, ceder tree |
| cây Nêu |
16 |
bamboo tree planted during the Tet festival |
| gỗ cây |
14 |
rough timber |
| cây bông |
13 |
(1) cotton plant; (2) fireworks |
| cây leo |
11 |
climbing plant, creeper, climber |
| trèo cây |
11 |
to climb a tree |
| cây hương |
10 |
shrine, spirit house |
| cây vợt |
10 |
tennis-racket, tennis player, ping-pong star |
| bóng cây |
9 |
shade, shadow of a tree |
| cây dù |
9 |
umbrella |
| leo cây |
7 |
to climb a tree |
| đốn cây |
7 |
to cut down a tree |
| cây xăng |
5 |
filling station, petrol station |
| cây bóng mát |
3 |
shade tree |
| cây chuối |
3 |
banana tree |
| cây nước |
3 |
waterspout |
| khúc cây |
3 |
lump, chunk of wood |
| tưới cây |
3 |
to water a tree |
| cây cọ |
2 |
cây bút lông để vẽ; cũng dùng để chỉ người vẽ tranh, hoạ sĩ [về mặt có một tính chất nào đó] |
| cây nhang |
2 |
stick of incense |
| cây thân gỗ |
2 |
cây có thân hoá gỗ |
| cây bố |
1 |
large wine bottle |
| cây nho |
1 |
vine (of grapes) |
| cây nông nghiệp |
1 |
agricultural plants |
| cây rơm |
1 |
slack of straw |
| cây thế |
1 |
cây cảnh được uốn tỉa, tạo dáng vẻ riêng |
| cây đèn pin |
1 |
flashlight |
| ngọn cây |
1 |
treetop |
| rừng cây |
1 |
forest, jungle |
| vòm cây |
1 |
vault of green leaves |
| đẩy cây |
1 |
to incite (to), instigate (to) |
| cho leo cây |
0 |
to keep someone hanging, waiting |
| chín cây |
0 |
ripened on the tree |
| chặt ngọn một cây |
0 |
to top, cut the top off, a tree |
| chụp cây súng |
0 |
to grab a gun |
| cách xa nhau hàng ngàn cây số |
0 |
thousands of km away |
| cây bơ |
0 |
avocado tree |
| cây cao su |
0 |
rubber tree |
| cây còi |
0 |
dwarfed, stunted plant |
| cây có dầu |
0 |
oil-bearing crop |
| cây có quả bé |
0 |
a tree bearing small fruit |
| cây cối sùm sòa |
0 |
rampant vegetation |
| cây cổ thụ |
0 |
xem cổ thụ |
| cây gỗ nhiều mắt bướu |
0 |
a piece of timber full of knots |
| cây hoa màu |
0 |
xem hoa màu |
| cây kiếm |
0 |
sword |
| cây lau nhà |
0 |
dụng cụ để lau sàn nhà, gồm một bó vải sợi hay một miếng bọt biển được gắn chặt vào một cái cán dài |
| cây lâu năm |
0 |
perennial |
| cây lê |
0 |
pear-tree |
| cây lương thực |
0 |
cây trồng để cung cấp chất bột dùng làm thức ăn chính cho người, như lúa, ngô, khoai, sắn, v.v. |
| cây lấy dầu |
0 |
cây có quả, hạt và vỏ chứa dầu [như ô liu, cọ dầu, dừa, v.v.], dùng làm dầu thực phẩm hay dầu công nghiệp |
| cây mun |
0 |
ebony-tree |
| cây mầm |
0 |
cây non còn chưa thoát hẳn ra khỏi hạt |
| cây mộc |
0 |
a tree-wood |
| cây mới nhập nội |
0 |
a newly introduced plant |
| cây nhà lá vườn |
0 |
home-made, home-grown |
| cây Nô en |
0 |
Christmas tree |
| cây phủ đất |
0 |
cây thân bò, được trồng để hạn chế dòng chảy của nước mưa, chống xói mòn, hạn chế cỏ dại phát triển, bảo vệ độ màu mỡ và giữ độ ẩm cho đất |
| cây súng |
0 |
gun |
| cây súng giả |
0 |
toy gun, fake gun |
| cây thân cỏ |
0 |
cây có thân mềm không hoá gỗ hay rất ít hoá gỗ |
| cây thảo |
0 |
như cây thân thảo |
| cây thịt |
0 |
|
| cây tre |
0 |
bamboo tree |
| cây trinh nữ |
0 |
Agnus castus |
| cây tươi |
0 |
fresh fruit |
| cây ét xăng |
0 |
gasoline pump |
| cây ăn trái |
0 |
fruit tree |
| cây đèn thần |
0 |
magic lamp, magic lantern |
| cấu trúc cây |
0 |
tree structure |
| cầm cây súng |
0 |
to hold a gun |
| cột cây số |
0 |
milestone, road marker |
| dắt cây súng |
0 |
to carry a gun |
| dắt cây súng trong bụng |
0 |
to carry a gun on one’s hip or waist |
| giồng cây |
0 |
to plant a tree |
| gạc cây |
0 |
crotch of a tree |
| họng cây súng |
0 |
muzzle, mouth of a gun |
| kem cây |
0 |
kem que |
| khóm cây |
0 |
group, cluster of trees |
| loại cây |
0 |
plant species |
| lá cây đổi màu |
0 |
the leaves change colors |
| lên đạn cây súng |
0 |
to cock a gun |
| mỗi cây mỗi hoa, mỗi nhà mỗi cảnh |
0 |
there is black sheep in every flock |
| một cây súng |
0 |
a gun |
| nghếch chùm quả trên cây |
0 |
to look up at bunch of fruit on a tree |
| như chuối chín cây |
0 |
too old |
| nhắm cây súng vào |
0 |
to aim a gun at |
| những cây cối bị trốc gốc |
0 |
numerous trees were uprooted |
| nâng cây súng lên |
0 |
to lift a gun, raise a gun |
| nòng cây súng |
0 |
barrel (of a gun) |
| nước trái cây |
0 |
fruit juice |
| nạp đạn cây súng |
0 |
to load a gun |
| quạt cây |
0 |
quạt điện có thân cao, đặt đứng ở dưới sàn |
| rừng cây im lìm |
0 |
quiet woods, forest |
| thổi cây kèn |
0 |
to play a wind instrument |
| tin cây |
0 |
to trust, rely on; trustworthy |
| tiếp cây |
0 |
graft |
| trồng cây chuối |
0 |
làm cho thân mình ở tư thế thẳng đứng, đầu lộn xuống dưới, chân chổng lên trời |
| tính theo cây số |
0 |
to calculate by (per) kilometer |
| vườn ương cây |
0 |
nursery (for trees) |
| xén cây |
0 |
to prune, trim a tree |
| đem cây súng theo |
0 |
to bring along a gun |
| đưa cây súng lên |
0 |
to raise a gun |
Lookup completed in 171,388 µs.