bietviet

cây

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) plant, tree; (2) [CL for long thin objects, firearms]
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Tree, plant cây thuốc | a medicinal plant
noun Tree, plant cây ăn quả | a fruit-tree
noun Tree, plant cây leo | a climbing plant, a climber
noun Tree, plant cây tre | the bamboo tree
noun Tree, plant cây nấm | a mushroom
noun Tree, plant chuối chín cây | bananas ripened on the tree
noun Tree, plant ăn quả nhớ kẻ trồng cây | when eating the fruit of a tree, remember who planted it
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thực vật có rễ, thân, lá rõ rệt, hoặc vật có hình thù giống những thực vật có thân, lá cây tre ~ ăn quả nhớ kẻ trồng cây (tng)
N từ dùng để chỉ từng đơn vị những vật có thân thẳng, cao, hoặc dài [trông giống như hình thân cây] cây cột ~ cây nến ~ cây rơm ~ cây sào
N từ dùng để chỉ người nổi trội về một mặt nào đó trong sinh hoạt, trong cuộc sống cô bé là cây văn nghệ của lớp ~ cây làm bàn của đội bóng
N cây số [nói tắt] còn chừng ba cây nữa là đến nơi
N lạng [vàng] căn nhà này giá 35 cây
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 7,351 occurrences · 439.21 per million #234 · Essential

Lookup completed in 171,388 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary