| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| crop plants, cultivated crops | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây được thuần hoá, chọn lọc để đưa vào trồng trọt trong sản xuất nông nghiệp [nói khái quát] | lựa chọn giống cây trồng ~ chuyên canh một loại cây trồng |
Lookup completed in 175,806 µs.