bietviet

còn

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to be, remain, be left, have left; (2) also, as for, still, in addition
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To continue (to live, to exist..) kẻ còn người mất | some are still living and some dead
verb To have...left, still have nó còn tiền | he has some money left
verb To have...left, still have anh ta còn mẹ già | he still has his old mother
verb To have...left, still have còn nước còn tát | while there is life, there is hope
verb To have...left, still have một mất một còn, một còn một mất | life-and-death, make-or-break
verb To have...left, still have cuộc chiến đấu một mất một còn | a life-and-death battle
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N quả cầu bằng vải có nhiều dải màu, dùng để tung, ném làm trò chơi trong ngày hội ở một số dân tộc miền núi ném còn
V tiếp tục tồn tại ông ấy vẫn còn ~ chiến tranh không còn nữa
V [ai, cái gì] tiếp tục có, tiếp tục diễn ra, không phải đã hết tôi vẫn còn tiền ~ trời vẫn còn mưa
V [ở đâu đó] tiếp tục có, tiếp tục diễn ra trong nhà còn gạo
V [cái gì đó] ở trạng thái vẫn tiếp tục có, tiếp tục diễn ra, không phải đã hết hoặc mất đi tiền của tôi vẫn còn ~ mưa vẫn còn
R từ biểu thị sự tiếp tục, tiếp diễn của hành động, trạng thái cho đến một lúc nào đó khuya rồi mà vẫn còn thức ~ anh ta còn rất trẻ ~ còn dở tay nên chưa đi được
R từ biểu thị ý khẳng định về một hành động, tính chất nào đó, cả trong trường hợp được nêu thêm ra để đối chiếu, so sánh hôm qua còn nắng to hơn hôm nay ~ thà như thế còn hơn ~ đã không giúp đỡ, lại còn quấy rầy
C từ biểu thị điều sắp nêu ra là một trường hợp khác hoặc trái lại, đối chiếu với điều vừa nói đến nó ở nhà, còn anh? ~ nắng thì đi, còn mưa thì nghỉ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 32,417 occurrences · 1936.85 per million #48 · Essential

Lookup completed in 174,316 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary