| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to be, remain, be left, have left; (2) also, as for, still, in addition | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To continue (to live, to exist..) | kẻ còn người mất | some are still living and some dead |
| verb | To have...left, still have | nó còn tiền | he has some money left |
| verb | To have...left, still have | anh ta còn mẹ già | he still has his old mother |
| verb | To have...left, still have | còn nước còn tát | while there is life, there is hope |
| verb | To have...left, still have | một mất một còn, một còn một mất | life-and-death, make-or-break |
| verb | To have...left, still have | cuộc chiến đấu một mất một còn | a life-and-death battle |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | quả cầu bằng vải có nhiều dải màu, dùng để tung, ném làm trò chơi trong ngày hội ở một số dân tộc miền núi | ném còn |
| V | tiếp tục tồn tại | ông ấy vẫn còn ~ chiến tranh không còn nữa |
| V | [ai, cái gì] tiếp tục có, tiếp tục diễn ra, không phải đã hết | tôi vẫn còn tiền ~ trời vẫn còn mưa |
| V | [ở đâu đó] tiếp tục có, tiếp tục diễn ra | trong nhà còn gạo |
| V | [cái gì đó] ở trạng thái vẫn tiếp tục có, tiếp tục diễn ra, không phải đã hết hoặc mất đi | tiền của tôi vẫn còn ~ mưa vẫn còn |
| R | từ biểu thị sự tiếp tục, tiếp diễn của hành động, trạng thái cho đến một lúc nào đó | khuya rồi mà vẫn còn thức ~ anh ta còn rất trẻ ~ còn dở tay nên chưa đi được |
| R | từ biểu thị ý khẳng định về một hành động, tính chất nào đó, cả trong trường hợp được nêu thêm ra để đối chiếu, so sánh | hôm qua còn nắng to hơn hôm nay ~ thà như thế còn hơn ~ đã không giúp đỡ, lại còn quấy rầy |
| C | từ biểu thị điều sắp nêu ra là một trường hợp khác hoặc trái lại, đối chiếu với điều vừa nói đến | nó ở nhà, còn anh? ~ nắng thì đi, còn mưa thì nghỉ |
| Compound words containing 'còn' (84) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| còn lại | 5,192 | to remain, be left; remaining |
| không còn | 2,784 | no longer |
| sống còn | 87 | to survive, stay alive |
| còn về | 41 | as for, as to |
| hãy còn | 37 | up to now, still |
| còn như | 34 | as for, as to |
| còn trẻ | 5 | to still be young |
| mất còn | 2 | survival |
| chuyện còn dài | 0 | it’s a long story |
| chậm còn hơn không | 0 | better late than never |
| chẳng còn | 0 | is no longer, is no more |
| chẳng còn chút nào | 0 | to not have any at all |
| chẳng còn hồn vía | 0 | to be scared out of one’s wits |
| chẳng còn lòng dạ nào để | 0 | to have no more desire to (do sth) |
| chỉ còn mấy ngày nữa là | 0 | there are only a few more days left (until) |
| còn ai nữa | 0 | who else |
| còn chi nữa | 0 | is that all, is there anything else? |
| còn con | 0 | insignificant, negligible |
| còn có | 0 | to still have |
| còn gì bằng | 0 | what could be better than ~, there’s nothing like ~ |
| còn gì nữa | 0 | is that all, is there anything else? |
| còn hy vọng | 0 | to still have hope |
| còn khuya | 0 | no way |
| còn không thì | 0 | if not then |
| còn không thì thôi | 0 | if not, that’s fine |
| còn lâu | 0 | far away (from now), never |
| còn mệt | 0 | còn lâu lắm, còn phải vất vả lắm, chẳng biết đến bao giờ mới có chuyện đó [hàm ý phủ định một cách mỉa mai, hoặc hàm ý thiếu tin tưởng] |
| còn mồ ma | 0 | [thời người nào đó] còn sống |
| còn nhiều chuyện phải làm | 0 | to still have a lot to do |
| còn nhiều hơn thế nữa | 0 | many more besides |
| còn nhõn có một đồng | 0 | to have only one dong left |
| còn nhớ | 0 | to still remember |
| còn non trẻ | 0 | to be in its infancy |
| còn nữa | 0 | More |
| còn phải kể | 0 | you don’t have to tell me |
| còn phải nói | 0 | tổ hợp biểu thị ý khẳng định hoàn toàn về một điều đã quá rõ ràng, không còn gì phải bàn cãi nữa |
| còn sống | 0 | still alive |
| còn sống sót | 0 | surviving |
| còn thì giờ | 0 | to still have time |
| còn trinh | 0 | |
| còn vài câu hỏi | 0 | to still have a few questions |
| còn vướng | 0 | to remain |
| còn xơi | 0 | There will be a long time |
| Còn ông thì sao? | 0 | How about you? |
| còn đang | 0 | to still be (doing sth) |
| còn được gọi tắt là | 0 | also called |
| còn ở đây | 0 | to still be here |
| có khi còn tệ hơn | 0 | maybe (it’s even) worse |
| hồi còn mồ ma anh ta | 0 | in his lifetime |
| hồi còn nhỏ | 0 | when one was still young |
| hồi còn trẻ | 0 | in childhood, when one was a child |
| không còn ai cả | 0 | there is no one else (around) |
| không còn hiệu quả | 0 | to be ineffectual, without results |
| không còn là | 0 | to no longer be |
| không còn nữa | 0 | to be no more |
| không còn phải là | 0 | to no longer be |
| không còn thì giờ | 0 | there is no more time to (do sth) |
| không còn ~ nào | 0 | there is no more ~ |
| không những … mà còn | 0 | not only … but also |
| miệng còn hơi sữa thành ngữ | 0 | wet behind the ears |
| một mất một còn | 0 | all-out struggle, life-and-death struggle |
| một thứ gì còn sống | 0 | something alive |
| nay còn mai mất | 0 | here today, gone tomorrow |
| ngoài ra nó còn nhiều người khác nữa | 0 | there are others besides him |
| người vẫn còn bị mất tích | 0 | people are still missing |
| những người còn lại | 0 | the remaining people |
| nạn đói vẫn còn đe dọa một phần lớn dân số | 0 | famine still threatens a majority of the population |
| phần còn lại | 0 | the rest, the remainder |
| sẽ không còn | 0 | will no longer be |
| số tiền còn lại | 0 | the remaining money |
| thà chết còn hơn chịu nhục | 0 | death before dishonor |
| thà chết còn hơn làm nô lệ | 0 | death sooner than slavery |
| tuổi còn tuổi còn | 0 | (still) young, inexperienced |
| Tương lai Cam Bốt còn nhiều bấp bênh | 0 | Cambodia’s future is still very unstable |
| từ hồi còn nhỏ | 0 | since one was young, beginning in one’s youth |
| từ thuở còn đi học | 0 | from the time when one was still a student |
| vẫn còn | 0 | still |
| vẫn còn nguyên | 0 | still the way it was |
| vẫn còn tồn tại | 0 | to still exist |
| vẫn còn tồn tại cho tới ngày nay | 0 | to still exist up to the present day |
| vẫn đang còn | 0 | still |
| ông còn chờ gì nữa | 0 | what (else) are you waiting for? |
| đang còn ở Vietnamese | 0 | still in VN |
| Ủa, còn nhỏ vậy à | 0 | Oh, still that smell, huh! |
Lookup completed in 174,316 µs.