| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | còn lâu lắm, còn phải vất vả lắm, chẳng biết đến bao giờ mới có chuyện đó [hàm ý phủ định một cách mỉa mai, hoặc hàm ý thiếu tin tưởng] | còn mệt mới xong ~ theo kịp được nó thì còn mệt! |
Lookup completed in 64,964 µs.