bietviet

còn phải nói

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X tổ hợp biểu thị ý khẳng định hoàn toàn về một điều đã quá rõ ràng, không còn gì phải bàn cãi nữa bánh gai Hải Dương thì còn phải nói!

Lookup completed in 79,598 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary