| Compound words containing 'có' (540) |
| word |
freq |
defn |
| có thể |
49,075 |
can, perhaps, maybe, may, might, could |
| có nhiều |
3,917 |
there is (are) much or many; to have much or many, be numerous |
| có nghĩa |
2,807 |
to mean; which means; constant |
| có lẽ |
1,946 |
maybe, possibly, perhaps |
| có mặt |
1,393 |
to be present, be attending |
| không có |
1,265 |
otherwise, or, before; there is not; without (having) |
| có vẻ |
964 |
to appear to be, seem, have the appearance of |
| có ý |
945 |
to intend, mean; intentionally |
| giàu có |
740 |
rich, wealthy |
| có quyền |
739 |
to have authority, right, power (to do something) |
| hiện có |
659 |
current (at present), existing |
| chỉ có |
488 |
alone, only, none but ~, nothing but |
| có khi |
361 |
perhaps, maybe, might, sometimes |
| có số |
343 |
destined, predestined, fated |
| có tiếng |
308 |
famous, prestigious |
| có tài |
280 |
skilled, talented, gifted |
| sẵn có |
245 |
|
| nhờ có |
240 |
thanks to, owing to |
| có phải |
218 |
is it true that; to be true; isn’t it (tag question)? |
| ít có |
185 |
rare, scarce |
| sự có mặt |
183 |
presence |
| có hại |
157 |
dangerous, harmful |
| có mùi |
153 |
to give off a smell of ~, smell of ~, smell |
| có thật |
141 |
to be true |
| hiếm có |
139 |
rare, scarce |
| sự giàu có |
139 |
wealth |
| có thai |
137 |
to be pregnant, be with child |
| có ích |
137 |
useful |
| có tội |
114 |
guilty, culpable |
| có chân |
100 |
to belong to, be a member of |
| có tuổi |
99 |
advanced in years |
| có nhà |
94 |
to be at home, in one’s house |
| có lòng |
93 |
kind-hearted, warm-hearted; to empathize |
| có mang |
84 |
pregnant |
| có nghĩa là |
84 |
this means, which means |
| có ý nghĩa |
82 |
to have a meaning, mean; meaningful |
| có chuyện |
75 |
to be an issue, come up |
| có thế lực |
69 |
powerful |
| có học |
67 |
educated, cultivated |
| có dáng |
63 |
to have a good figure |
| có điều kiện |
61 |
to have a condition |
| bên có |
59 |
creditor; credit |
| có chí |
56 |
persevering |
| có lý |
53 |
logical, rational, reasonable; right, correct |
| có cơ |
46 |
to run the risk (of), risk |
| có điều |
38 |
only, only that |
| không có gì |
38 |
there is nothing |
| có hạn |
37 |
limited, scanty |
| có ý thức |
36 |
consciously, knowingly |
| có hậu |
35 |
Having a happy ending |
| có lý do |
32 |
to have a reason |
| đâu có |
27 |
to not have, not be |
| có duyên |
26 |
graceful, charming, lovely, attractive |
| có đức |
24 |
virtuous |
| có chừng |
23 |
to be moderate, moderately |
| có bầu |
22 |
to be pregnant |
| có hứng |
22 |
to be in the mood to do something or for doing something, to |
| có nhân |
22 |
Compassionate, humane |
| có phép |
22 |
(1) polite; (2) to be able to |
| có hạng |
21 |
élite |
| có tình |
21 |
taking into consideration others’ feelings, feeling |
| có hiếu |
14 |
dutiful (to one’s parents) |
| có ý định |
14 |
to intend, have the intention |
| có ăn |
14 |
well-to-do, comfortably off |
| có chửa |
13 |
to be big with child, be with young |
| có dư |
13 |
and more, over, more than, superfluous |
| có tang |
13 |
to be in mourning |
| cau có |
10 |
To scowl |
| có bụng |
10 |
intentional, have intention, plan to do something |
| đừng có |
10 |
don’t, let’s not |
| có kinh |
9 |
to have a period, get the curse, be unwell, to |
| có ma |
9 |
haunted |
| có khiếu |
8 |
to have a talent |
| có kinh nghiệm |
8 |
to have experience |
| có tiếng nói |
6 |
there was a voice |
| có chăng |
5 |
hoạ là, nếu mà có thì cũng chỉ là [cái không thường có hoặc không như người ta thường nghĩ] |
| có phúc |
5 |
fortunate, lucky, blissful, born under a lucky star |
| có ý kiến |
5 |
opinion, comment |
| có phép lạ |
4 |
to be a miracle |
| có vú |
4 |
mammal |
| có sao |
2 |
what difference does it make?; to be wrong, have a problem |
| đâu có thể |
2 |
cannot |
| có bụi |
1 |
to be (in) mourning |
| có hạnh |
1 |
well-behaved, virtuous |
| có tướng |
1 |
to look, have an appearance |
| có đâu |
1 |
how can |
| lấy có |
1 |
[làm việc gì] chỉ cốt tỏ ra là có làm, không kể đến kết quả ra sao |
| anh ta đến đây, nói là có việc |
0 |
he has come here, reportedly on business |
| bàn có hai ngăn kéo |
0 |
a table with two drawers |
| bánh xe có cánh |
0 |
paddle wheel |
| bánh xe có răng |
0 |
toothed wheel, cog wheel |
| bánh xe có ốc vô tận |
0 |
worm wheel |
| bên có và bên nợ |
0 |
debtor and creditor, debit and credit |
| bạo hành có vũ khí |
0 |
armed assault |
| chính ông ta không có một văn phòng tiêng |
0 |
even he, he himself doesn’t have a private office |
| chưa có ai là nghi can |
0 |
to not have any suspects as yet |
| chưa có ai tin tưởng ở khám phá này |
0 |
no one as yet believed in this discovery |
| chưa có thông tin |
0 |
there is as yet no information that |
| chưa có triệu chứng gì là |
0 |
there is no sign as yet that ~ |
| chưa thấy có |
0 |
no data |
| chưa từng có trước đây |
0 |
never before seen, previously nonexistent, unprecedented |
| chưa từng có từ trước tới giờ |
0 |
unprecedented, previously unknown (until now) |
| chả có |
0 |
to not have, not be |
| Chả có gì sốt |
0 |
There is nothing at all |
| chắc có lẽ |
0 |
probably |
| chắc có lẽ là không |
0 |
probably not |
| chẳng ai có thể tin được |
0 |
no one would believe |
| chẳng có |
0 |
to not be, not have |
| chẳng có ai |
0 |
there is no one, no one is here |
| chẳng có ai cả |
0 |
there was no one at all |
| chẳng có dấu gì là |
0 |
there is no sign that |
| chẳng có gì để mất cả |
0 |
to have nothing at all to lose |
| chẳng có lý do gì |
0 |
to have no reason (at all) to |
| chỉ có bây nhiêu tiền thôi |
0 |
there is only that much money |
| chỉ có những người |
0 |
there are only a few people (who) |
| chỉ có trong tưởng tượng |
0 |
to exist only in one’s imagination |
| chỉ có tính cách tượng trưng |
0 |
to be only symbolic |
| chỉ tiêu có ngữ |
0 |
to spend within limits |
| chị không có ăn thịt đâu |
0 |
I don’t bite |
| chỗ nào cũng có |
0 |
they have them everywhere |
| chớ có giỡn mặt |
0 |
no joking, I’m not kidding |
| chớ có ngu |
0 |
don’t be stupid |
| chớ có trách |
0 |
như đừng có trách |
| chữ này có nghĩa là gì? |
0 |
what does this word mean? |
| cây có dầu |
0 |
oil-bearing crop |
| cây có quả bé |
0 |
a tree bearing small fruit |
| còn có |
0 |
to still have |
| còn nhõn có một đồng |
0 |
to have only one dong left |
| có ai ở nhà không? |
0 |
is there anyone home? |
| có ba chân |
0 |
three legged |
| có ba góc |
0 |
three cornered |
| có bao giờ được |
0 |
to have never, not yet been able to |
| có biện pháp |
0 |
to have, take measures |
| có bàn tay vấy máu |
0 |
to have blood on one’s hands |
| có bản doanh ở |
0 |
to have one’s headquarters in |
| có bằng chứng |
0 |
to have proof |
| có bằng chứng là |
0 |
there is proof that, there is evidence that |
| có bằng chứng rõ rệt |
0 |
to have clear proof |
| có bề gì |
0 |
[giả thiết] có việc gì không hay xảy ra |
| có bề nào |
0 |
xem có bề gì |
| có bột |
0 |
starchy |
| có chiều cao trung bình |
0 |
average height |
| có chuyện gì |
0 |
there is something |
| có châu |
0 |
to be a member |
| có chí thì nên |
0 |
where there’s a will there’s a way |
| có chút thì giờ |
0 |
a little time |
| có chút thì giờ nữa |
0 |
to have a little more time |
| có chút việc |
0 |
to be busy, have some work |
| có chống đối từ |
0 |
there is opposition from |
| có chồng |
0 |
married (said of a woman) |
| có chủ tâm |
0 |
intentionally, on purpose |
| có chứ |
0 |
sure, of course, certainly, indeed |
| có chứa |
0 |
to have, contain, hold |
| có chức năng |
0 |
able, having the ability to |
| có chức năng tương đương |
0 |
having equivalent capabilities |
| có cái chó gì |
0 |
what (the heck, hell) |
| có cái tật |
0 |
to have a habit, be in the habit of (doing sth) |
| có cô hồn |
0 |
possessed (by an evil spirit) |
| có công với |
0 |
to have children with |
| có căn bản vật lý học |
0 |
to have a background in physics |
| có cũng như không |
0 |
useless, good for nothing |
| có cơ hội |
0 |
to have the opportunity (to do sth) |
| có cả |
0 |
there is even |
| có cả thảy 12 loại |
0 |
all in all there are 12 kinds |
| có cảm giác là |
0 |
to have the feeling that |
| có cảm giác như |
0 |
to feel like, have the feeling that |
| có cảm tình |
0 |
to sympathize, have feelings for |
| có cảm tình cao |
0 |
to have a high opinion of, regard for |
| có cảm tình với |
0 |
to have feelings for, sympathize with |
| có cảm tưởng |
0 |
to have the impression |
| có cảm tưởng gì |
0 |
to feel what, have what kind of impression |
| có cảm tưởng như |
0 |
to have the impression that, as if |
| có của |
0 |
tương đối giàu có |
| có của ăn của để |
0 |
to have money to spare, have enough |
| có da có thịt |
0 |
to put on flesh |
| có dáng dấp của |
0 |
to have the air of, have the attitude of |
| có dính dáng |
0 |
to be involved with, concern |
| có dính dáng gì tới tôi |
0 |
what does that have to do with me? |
| có dính dáng tới |
0 |
related to, involved in |
| có dính líu tới |
0 |
to concern, be involved with |
| có dễ |
0 |
tổ hợp biểu thị ý khẳng định một cách dè dặt về điều nghĩ rằng là như vậy |
| có dịp |
0 |
to have the opportunity, occasion (to do something) |
| có giá |
0 |
of great worth, valuable |
| có giá trị |
0 |
valid, conclusive |
| có giá trị một năm |
0 |
to be valid for one year |
| có giáo dục |
0 |
educated |
| có gì em ăn nấy |
0 |
I’ll eat whatever there is |
| có gì khó đâu |
0 |
it’s not hard at all |
| có gì khó? |
0 |
what’s hard about that? |
| có gì mà |
0 |
what is there to ..., why ... |
| có gì phải lo |
0 |
there’s no reason to worry |
| có gắn |
0 |
to have, be equipped with |
| có gốc |
0 |
to be of ~ origin, have roots from |
| có gốc rễ với |
0 |
to be connected with, have connections |
| có hai thứ |
0 |
there are two things |
| có hiệu lực |
0 |
to be valid, effective, take effect, come into effect, be in force |
| có hiệu lực 10 năm |
0 |
to be valid for 10 years |
| có hiệu lực ngay lập tức |
0 |
to be effective immediately |
| có hiệu quả |
0 |
to be effective, show results |
| có hiệu suất rất cao |
0 |
to be very efficient |
| có ho |
0 |
to be related |
| có hơi khác |
0 |
to be a little different |
| có hại cho sức khỏe |
0 |
to be hazardous to one’s health |
| có họ với |
0 |
to be related to |
| có học thức cao |
0 |
highly educated |
| có hồn của nó |
0 |
to have one’s own (separate) personality, characteristics |
| có khi còn tệ hơn |
0 |
maybe (it’s even) worse |
| có khi lớn, khi nhỏ |
0 |
sometimes big, sometimes, small |
| có khuynh hướng |
0 |
to have a tendency |
| có khác |
0 |
differently; to be different |
| có khác chi là |
0 |
how would that be different than, that would be the same thing as |
| có khác gì |
0 |
is the same as, is no different than |
| có khó gì |
0 |
isn't difficult (at all) |
| có khả năng |
0 |
to have ability, resources; to be able |
| có kết quả |
0 |
effective; to benefit from, get something out of |
| có kỷ luật |
0 |
disciplined |
| có linh cảm rằng |
0 |
to have the impression that, be under the impression that |
| có liêm sĩ |
0 |
decent |
| có liêm sỉ |
0 |
decency, modest |
| có liên hệ |
0 |
to be related |
| có liên hệ trực tiếp |
0 |
to be directly related to |
| có liên hệ với |
0 |
to be connected to, have links with |
| có liên quan trong |
0 |
mentioned in |
| có liên quan tới |
0 |
to be connected with, related to, have to do with |
| có liên quan với |
0 |
to be related to, be connected with |
| có liên quan đến |
0 |
to be related to |
| có lí |
0 |
hợp lẽ phải |
| có lúc |
0 |
sometimes |
| có lần |
0 |
once, one time |
| có lắm người |
0 |
there are a lot of people |
| có lễ phép |
0 |
politely |
| có lỗi |
0 |
to be in error, be wrong, be mistaken |
| có lợi |
0 |
to be of use, advantageous |
| có máu buồn |
0 |
ticklish |
| có máu mặt |
0 |
influential, having a lot of influence, having a long |
| có mình tôi |
0 |
there’s only me, I’m the only one |
| có mấy tháng |
0 |
a few months ago |
| có mắc đái |
0 |
to have to pee, have to urinate, have to take a leak |
| có mặt trong tự nhiên |
0 |
to appear in nature |
| Có mốc xì gì đâu! |
0 |
Nothing at all like that! |
| có một |
0 |
unique |
| có một chút ít |
0 |
there is a little bit, there is a small amount |
| có một cái nhìn khá tích cực về |
0 |
to have a positive view of |
| có một dạo |
0 |
there was a time when ~ |
| có một dạo được gọi là |
0 |
it was once called ~ |
| có một khoảng cách khá rộng |
0 |
to be very far apart, have a large gap, be very wide |
| có một không hai |
0 |
unique |
| có một lúc |
0 |
there was a time, one time |
| có một lúc nào đó |
0 |
there was time, at one point |
| có một lần |
0 |
there was a time, once, one time |
| có một mục đích chung |
0 |
to have a mutual, common goal, purpose |
| có một thời ở trong lính |
0 |
to spend some time in the miliary |
| có một vị trí đặc biệt |
0 |
to have a special place |
| có một điều gì |
0 |
there is something, there is a matter (that) |
| có một điểm giống nhau |
0 |
to have a point, something in common |
| có mới không? |
0 |
is (it) new? |
| có mủ |
0 |
latex-bearing |
| có nhiều biến cố |
0 |
eventful, busy |
| có nhiều bất tiện |
0 |
to have many disadvantages, negatives |
| có nhiều chuyện |
0 |
there are many things |
| có nhiều chuyện cần phải làm |
0 |
to have a lot of things to do |
| có nhiều cảm tình với |
0 |
to be very sympathetic towards |
| có nhiều dầu khí |
0 |
to have much, be rich in natural gas |
| có nhiều khi |
0 |
many times, often |
| có nhiều kinh nghiệm |
0 |
to have much experience |
| có nhiều lo ngại |
0 |
to have many concerns |
| có nhiều lý do khiến |
0 |
there are many reasons for, why |
| có nhiều người |
0 |
there are a lot of people |
| có nhiều nét chung |
0 |
to have a lot in common |
| có nhiều thì giờ rảnh |
0 |
to have a lot of free time |
| có nhiều việc |
0 |
there are many things |
| có nhiều xác suất |
0 |
very probable, likely |
| có nhiều ý nghĩa |
0 |
to have many, multiple meanings |
| có nhu cầu |
0 |
need |
| có như thế không |
0 |
is it like this? |
| có nhẽ |
0 |
xem có lẽ |
| có nhớp |
0 |
to have bad luck |
| có những mối quan tâm về an ninh quốc gia |
0 |
there are national security concerns |
| có nên |
0 |
should (do sth) |
| có nơi |
0 |
there is, there are places (where something happens) |
| có nước da nuột nà |
0 |
glossy and fair-complexioned |
| có nếp có tẻ |
0 |
to have a boy and a girl |
| có nội dung |
0 |
meaningful |
| có phù hợp với quy hoạch |
0 |
according to (a, the) plan |
| có phương tiện và cơ hội |
0 |
to have means and opportunity (to do something) |
| có phải anh muốn nói tôi không? |
0 |
are you speaking at me |
| có phải là |
0 |
is it? |
| có phần hơi nặng tay |
0 |
to be a little heavy-handed |
| có phần nào đúng |
0 |
to have some truth in it |
| có quan điểm gần |
0 |
to share a similar point of view |
| có quen với |
0 |
to be familiar with, acquainted with, used to |
| có quyền phủ quyết |
0 |
to have veto power |
| có quyền quản trị |
0 |
to have administrative authority |
| có quá nhiều |
0 |
there are too many |
| có quốc tịch |
0 |
to be a citizen of, have ~ citizenship |
| có quốc tịch Đai Loàn |
0 |
to be a citizen of Taiwan |
| có rảnh |
0 |
to be free |
| có rất nhiều |
0 |
to have a lot of |
| có rất nhiều can đảm |
0 |
to be very brave |
| có rất nhiều cách |
0 |
there are many ways (to do sth) |
| có rất nhiều dông dụng |
0 |
to have many uses |
| có rất nhiều thì giờ |
0 |
to have a lot of time |
| có sao không |
0 |
is something wrong?, what’s the matter |
| có súng trong người |
0 |
to have a gun pointed at oneself |
| có sẵn |
0 |
forthcoming, existing, available, in hand, ready, available |
| có số mạng |
0 |
predestined, fated |
| có sống đến một ngàn năm nữa |
0 |
in a thousand years, in one’s whole life |
| có sự liên hệ giữa |
0 |
there is a relation between |
| có sự ám muội trong việc ấy |
0 |
there’s something fishy about it |
| có thua |
0 |
to lose |
| có thái độ |
0 |
to behave |
| có thêm một |
0 |
to have one more |
| có thêm nhiều việc làm |
0 |
to still have a lot to do |
| có thì giờ |
0 |
to have time |
| có thói quen |
0 |
to have, be in the habit (of doing something) |
| có thể chia các dịch giả thành hai nhóm |
0 |
it’s possible to separate these translators into two groups |
| có thể có được |
0 |
could have |
| có thể hiểu như |
0 |
can be seen as, is similar to |
| có thể kiểm chứng |
0 |
verifiable |
| có thể làm gì |
0 |
what can one do? |
| có thể nói |
0 |
one could say |
| có thể tha thứ được |
0 |
forgivable, pardonable |
| có thể xảy ra |
0 |
can occur, can happen |
| có thể ~ được |
0 |
can, be able |
| có thể được hoán chuyển nhau |
0 |
to be interchangeable |
| có thủy có chung |
0 |
constant, loyal |
| có tin cho biết |
0 |
there are reports |
| có tin tức |
0 |
to have news, have information |
| có tin tức cho |
0 |
to have news for |
| có tiếng cười |
0 |
there was a laugh |
| có tiếng khóc |
0 |
there is/was the sound of crying |
| có tiền |
0 |
to have money |
| có tiền riêng |
0 |
to have money of one’s own |
| có trang bị |
0 |
equipped with, outfitted with |
| có trong tay |
0 |
to have in one’s hand, in one’s possession |
| có trong đầu |
0 |
to have in one’s head, in mind |
| có trách nhiệm trong vụ này |
0 |
to have responsibility in this area |
| có trình độ Anh ngữ giới hạn |
0 |
to have a limited knowledge of English |
| có trình độ học thức |
0 |
to have a degree of learning, level of education |
| có trí khôn |
0 |
to have reason, be able to reason, reach the age of reason |
| có trù |
0 |
to have a plan |
| có trương hợp |
0 |
there are cases where, are cases of ~ |
| có trước có sau |
0 |
faithful, loyal |
| có trụ sở ở |
0 |
to have its headquarters in |
| có trụ sở ở Anh |
0 |
headquartered in England |
| có tên |
0 |
to be named, called ~ |
| có tên chúa mà thôi |
0 |
to be lord in name only |
| có tên là |
0 |
to be called, named |
| có tính |
0 |
to intend, expect; to have (be of) a quality, nature |
| có tính chất |
0 |
to be (like), have a nature, characteristic |
| có tính chất chính trị |
0 |
to be political, have a political nature |
| có tính chất con heo |
0 |
dirty, pornographic |
| có tính chất đảng phái |
0 |
partisan, political |
| có tính cách |
0 |
to have a ~ character, nature |
| có tính cách tạm thời |
0 |
temporary |
| có tính cách đồn đại |
0 |
to be only a rumor |
| có tính khùng |
0 |
to be crazy |
| có tính tốt |
0 |
to have a good nature, good character |
| có tạng trung bình |
0 |
to be in average health |
| có tầm vóc |
0 |
significant, significance |
| có tật giật mình |
0 |
if the cap or shoe fits, wear it, (there’s) |
| có tật hay bép xép |
0 |
to have the habit of telling tales |
| có từ lâu |
0 |
to have been around for a long time, while |
| có uy |
0 |
to have influence, have prestige |
| có uy tín |
0 |
famous, prestigious |
| có việc gì |
0 |
why, for what (reason) |
| có vô lý |
0 |
to be wrong, be irrational |
| có vấn đề tâm thần |
0 |
to be mentally disturbed |
| có vẻ hài lòng |
0 |
to appear to be happy |
| có vẻ ngạc nhiên |
0 |
to look surprised, appear surprised |
| có vẻ như |
0 |
to appear to be, seem that |
| có vẻ thành công |
0 |
to appear to be successful |
| có vợ |
0 |
(of a man) to be married |
| có ác cảm với giáo phái |
0 |
to be hostile towards religion |
| có ác cảm với người nào |
0 |
to have an enmity against someone |
| có ác tâm |
0 |
evil minded, malicious |
| có áp lực khổng lồ |
0 |
to be under tremendous pressure |
| có áy náy |
0 |
to be worried, uneasy |
| có ít nhất |
0 |
there are at least |
| có óc |
0 |
to have a mind, have a brain |
| có óc minh mẫn |
0 |
to have a clear mind |
| có óc sáng tạo |
0 |
to have a creative mind |
| có ý muốn |
0 |
to desire, want |
| có điều khiển |
0 |
guided (e.g. missile) |
| có đúng |
0 |
to be correct, right |
| có đúng không |
0 |
right?, is that correct? |
| có đường kính thay đổi |
0 |
to have varying diameters |
| có Đạo |
0 |
to be Catholic |
| có đầu có đuôi |
0 |
being able to finish what one has started |
| có đầu óc |
0 |
smart, intelligent |
| có đồng hồ đằng kia kìa |
0 |
There’s a clock right over there |
| có động cơ chính trị |
0 |
to drive or pursue a policy |
| có đủ bằng chứng |
0 |
to have sufficient proof, evidence |
| có đủ tốt cho |
0 |
to be good enough for |
| có đựng |
0 |
to contain, have (inside) |
| có ưu tiên cao |
0 |
to have high priority |
| có ảnh hưởng |
0 |
to influence, be influential |
| cũng có thể |
0 |
also possibly |
| cảm thấy có tội |
0 |
to feel guity |
| cấp điều độ có quyền kiểm tra |
0 |
supervisory control level |
| cấp điều độ có quyền điều khiển |
0 |
regulatory control level |
| cổ kim chưa hề có |
0 |
there’s never been ~ |
| dù có muốn |
0 |
even if one wanted to |
| Dạo này ông có phát tài không? |
0 |
How’s business these days? |
| gia đình có thế lực |
0 |
a powerful family |
| giầu có |
0 |
rich, wealthy |
| gái có chồng |
0 |
married girl, married woman |
| gần như không có |
0 |
to have almost no (something) |
| gồm có |
0 |
comprising, including; to consist of, include |
| hiệp ước có giá trị trong 5 năm |
0 |
the agreement is valid for 5 years |
| hết có |
0 |
to have no more |
| hết có hy vọng |
0 |
to have no (more) hope |
| không biết có nên |
0 |
to not know whether one should (do sth) |
| không có ai |
0 |
(there is) no one, nobody |
| không có bình luận gì về |
0 |
to have no comment on |
| không có chuyện |
0 |
to be out of the question |
| không có chồng |
0 |
unmarried (of a woman) |
| không có cách nói nào khác |
0 |
there’s no other way to say it |
| không có cái gì |
0 |
there is nothing |
| không có cơ sở |
0 |
to be baseless |
| không có dính dáng gì đến |
0 |
to have no connection to, not be involved in |
| không có dấu hiệu ngưng lại |
0 |
there’s no sign to the contrary |
| không có dễ |
0 |
to not be easy |
| không có gì cả |
0 |
there’s nothing at all |
| không có gì hết |
0 |
it’s nothing at all |
| không có gì tốt cho bằng |
0 |
there’s nothing better |
| không có gì xảy ra |
0 |
nothing happened |
| không có khả năng |
0 |
to not have the ability, cannot, unable |
| không có lý do |
0 |
unjustified, incorrect |
| không có lý do chính đáng |
0 |
without good reason, proper justification |
| không có lại quên đấy |
0 |
otherwise you’ll forget |
| không có lợi |
0 |
to have no benefit, do no good |
| không có mặt |
0 |
to not be present, have no presence |
| không có mặt của báo chí ngoại quốc |
0 |
foreign press was not present |
| không có một bằng chứng nào |
0 |
to have no proof, evidence |
| không có một cố gắng nào |
0 |
there has been no effort at all |
| không có nghĩa là |
0 |
doesn't mean that |
| không có nhiều |
0 |
to not have a lot of |
| không có nhiều thì giờ |
0 |
to not have a lot of time |
| không có nhà |
0 |
to not be home, be out, be away from home |
| không có nhân sao có quả |
0 |
no effect without cause |
| không có như vậy |
0 |
is not like there, there is nothing like that |
| không có nói giỡn |
0 |
to not be joking |
| không có phản ứng gì cả |
0 |
to not react at all |
| không có quan hệ ngoại giao với |
0 |
to not have diplomatic relations with |
| không có quan trọng |
0 |
to be unimportant |
| Không có sự sống trên Trăng |
0 |
there is no life on the moon |
| không có thì giờ |
0 |
to not have time |
| không có thì giờ nhiều |
0 |
to not have a lot of time |
| không có thói quen |
0 |
to not be in the habit of (doing sth) |
| không có thể |
0 |
cannot, may not, be unable to |
| không có thứ nào |
0 |
there is none, there is no kind of |
| không có tiền |
0 |
to not have (any) money |
| không có trên người |
0 |
to have on oneself |
| không có tên trong |
0 |
to not have one’s name in, not be a member of |
| không có ác ý gì đâu |
0 |
no offence (meant), without malice |
| không có ý muốn |
0 |
to not want to |
| không có ý nghĩa |
0 |
to be meaningless |
| không có điều khiển |
0 |
unguided (e.g. missile) |
| không có được |
0 |
to not have |
| không có đủ thì giờ |
0 |
to not have enough time |
| không có ở đó |
0 |
to not be there |
| không phải là không có lý do |
0 |
to not be without reason |
| không thấy có dấu hiệu có sự cưỡng bức đột nhập |
0 |
there were no signs of forced entry |
| kiến thức có nhiều lổ hổng |
0 |
knowledge with many gaps in it |
| la ve có bỏ nước đá |
0 |
beer that has ice in it |
| loài có vú |
0 |
mammal |
| làm cho các công ty có sức cạnh tranh cao hơn |
0 |
to make companies more competitive |
| làm ăn có lãi |
0 |
to be profitable, run a profitable business |
| lại có khi |
0 |
another time, once |
| lại có thêm |
0 |
to have another |
| lập trình có cấu trúc |
0 |
structured programming |
| mong có dịp để |
0 |
to wait for the moment to (do sth) |
| muốn gì cũng có |
0 |
to have whatever one wants |
| một cách có hệ thống |
0 |
systematically |
| một cách có tổ chức |
0 |
planned, premeditated |
| mới có một đứa thôi |
0 |
just one child so far |
| người có bản lãnh cao cường |
0 |
a man of a firm stuff |
| người có học thức |
0 |
educated man |
| người có nhãn quan rộng |
0 |
a person with a breadth of knowledge, board views |
| người giàu có |
0 |
rich person |
| người rất có thế lực |
0 |
a very powerful person |
| như có lửa đốt trong lòng |
0 |
be on pins and needles |
| nhất loạt phải có mặt |
0 |
one and all must be present |
| nhất định phải có |
0 |
there must be |
| những kẻ có thể là khủng bố |
0 |
possible terrorist |
| nếu có gì thay đổi |
0 |
if anything changes |
| nếu có điều gì |
0 |
if there was anything |
| phản xạ có điều kiện |
0 |
phản xạ hình thành trong đời sống của động vật, từ sau khi sinh ra và có liên quan đến hoạt động của thần kinh cao cấp |
| quốc gia giàu có |
0 |
wealthy nation |
| rất có thể |
0 |
most likely, very likely |
| rất có thể là |
0 |
it’s very likely that |
| sao nó có thể làm một việc như thế |
0 |
how could he do such a thing |
| sẽ có |
0 |
will have, will be |
| sẽ có một ngày |
0 |
a day will come (when) |
| sẽ có một ngày nào đó |
0 |
there will come a day, someday |
| sẽ có nghĩa là |
0 |
will mean that |
| sẽ có nhiều |
0 |
will have a lot |
| thiết kế có máy tính hỗ trợ |
0 |
CAD, computer-aided design |
| thì có |
0 |
tổ hợp biểu thị ý thừa nhận một điều nào đó, nhưng đồng thời cũng để nêu lên một sự hạn chế với ý phủ định |
| thấu kính có nấc |
0 |
echelon lenses |
| thế có khổ không |
0 |
so it’s difficult, isn’t it? |
| trong gặp gỡ đã có mầm ly biệt |
0 |
to be doomed from the start |
| trong đó có Hoa Kỳ |
0 |
including the U.S., one of which is the U.S. |
| trời có mắt |
0 |
trời bao giờ cũng sáng suốt, công bằng [cho nên ở hiền thì gặp lành, ở ác thì gặp dữ], theo tín ngưỡng dân gian |
| tàu có trọng tải 40.000 tấn |
0 |
a ship weighing 40,000 tons |
| tên có ngạnh |
0 |
barbed arrow |
| tên lửa có điều khiển |
0 |
guided missile |
| tôi có |
0 |
I have |
| từ lúc có trí khôn |
0 |
from the age of reason, since one reached the age of reason |
| uống có một chén rượu đã ngà ngà |
0 |
to feel tipsy only after drinking a cup of alcohol |
| uống rượu có ngữ |
0 |
to drink in moderation |
| việc có thể làm hôm nay không nên hoãn lại ngày mai |
0 |
never put off until tomorrow what you can do today |
| vấn đề có tính kỹ thuật |
0 |
a technical problem, a problem |
| vỏ quít dày có móng tay nhọn |
0 |
diamond cuts diamond |
| vốn tự có |
0 |
owner’s equity |
| đang có |
0 |
being, having |
| đâu có ai |
0 |
there is no one, no one is here |
| đâu có gì |
0 |
there isn’t anything |
| đâu có gì khó khăn |
0 |
to not be hard at all |
| đâu có gì là trái |
0 |
there’s nothing wrong with that |
| đâu có ngu |
0 |
to not be stupid |
| đâu có như thế này |
0 |
to not be this way, not be like this |
| đâu có xa |
0 |
not far away |
| đâu có được |
0 |
cannot do (sth), (sth) is impossible |
| đã có |
0 |
there was, were, had been |
| đã có kinh nghiệm |
0 |
experienced, having experience |
| đã có một lần |
0 |
once, at one time |
| để có |
0 |
in order to have |
| động vật có vú |
0 |
mammal |
| động vật có xương sống |
0 |
vertebrate animal |
| đừng có bao giờ |
0 |
don’t even (do sth) |
| đừng có hiểu lầm |
0 |
don’t misunderstand (me) |
| đừng có lo |
0 |
don’t worry |
| đừng có lo lắng |
0 |
don’t worry |
| đừng có làm bộ |
0 |
don’t pretend |
| đừng có ngớ ngẩn |
0 |
don’t be surprised |
| đừng có nóng |
0 |
don’t get upset, bothered |
| đừng có trách |
0 |
tổ hợp biểu thị sự cảnh cáo rằng sẽ có điều không hay xảy ra, nếu như dám làm hoặc cứ làm điều vừa được nói đến |
| đừng có đùa |
0 |
don’t joke, don’t kid |
Lookup completed in 193,061 µs.