bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) aunt (father’s sister); Miss (form of address for a young lady), etc.; (2) lonely, isolated, solitary
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Aunt; auntie; Miss; young lady cô bé | A little miss'
verb To boil down cô nước đường | To boil down sirup
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N em gái hoặc chị của cha [có thể dùng để xưng gọi] hai cô cháu ~ bà cô ông chú
N từ dùng để chỉ hoặc gọi người con gái hoặc người phụ nữ còn trẻ tuổi mấy cô, cậu học trò ~ cô hàng xén ~ cô giao liên của trung đoàn
N từ dùng trong đối thoại để gọi người phụ nữ coi như bậc cô của mình với ý yêu mến, kính trọng, hoặc để người phụ nữ tự xưng một cách thân mật với người coi như hàng cháu của mình cô ấy là bạn của mẹ tôi ~ cô cảm ơn sự giúp đỡ của cháu!
N từ dùng trong đối thoại để gọi em gái đã lớn tuổi với ý coi trọng, hoặc để gọi một cách thân mật người phụ nữ coi như vai em của mình [gọi theo cách gọi của con mình] cô trông cháu giúp anh một tí nhé!
N từ dùng để gọi cô giáo hoặc cô giáo dùng để tự xưng khi nói với học sinh thưa cô cho em vào lớp ~ cô chào các em
V đun lâu và nhỏ lửa để một dung dịch bốc hơi nước cho đặc lại mẹ đang cô nước đường
A chỉ có một mình, không dựa được vào ai thân cô, thế cô
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 32,835 occurrences · 1961.82 per million #47 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
the aunt clearly borrowed 姑 gu1 (Cantonese) | 姑, gū(Chinese)
the father's sister clearly borrowed 姑 gu1 (Cantonese) | 姑, gū(Chinese)
côn trùng the insect clearly borrowed 昆蟲 kwan1 cung4 (Cantonese) | 昆蟲, kūn chóng(Chinese)
tiền công the wages clearly borrowed 工錢 gung1 cin4 (Cantonese) | 工錢, gōng qián(Chinese)
công dân the citizen clearly borrowed 公民 gung1 man4 (Cantonese) | 公民, gōng mín(Chinese)
tấn công the attack clearly borrowed 進攻 zeon3 gung1 (Cantonese) | 進攻, jìn gōng(Chinese)

Lookup completed in 196,642 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary