| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) aunt (father’s sister); Miss (form of address for a young lady), etc.; (2) lonely, isolated, solitary | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Aunt; auntie; Miss; young lady | cô bé | A little miss' |
| verb | To boil down | cô nước đường | To boil down sirup |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | em gái hoặc chị của cha [có thể dùng để xưng gọi] | hai cô cháu ~ bà cô ông chú |
| N | từ dùng để chỉ hoặc gọi người con gái hoặc người phụ nữ còn trẻ tuổi | mấy cô, cậu học trò ~ cô hàng xén ~ cô giao liên của trung đoàn |
| N | từ dùng trong đối thoại để gọi người phụ nữ coi như bậc cô của mình với ý yêu mến, kính trọng, hoặc để người phụ nữ tự xưng một cách thân mật với người coi như hàng cháu của mình | cô ấy là bạn của mẹ tôi ~ cô cảm ơn sự giúp đỡ của cháu! |
| N | từ dùng trong đối thoại để gọi em gái đã lớn tuổi với ý coi trọng, hoặc để gọi một cách thân mật người phụ nữ coi như vai em của mình [gọi theo cách gọi của con mình] | cô trông cháu giúp anh một tí nhé! |
| N | từ dùng để gọi cô giáo hoặc cô giáo dùng để tự xưng khi nói với học sinh | thưa cô cho em vào lớp ~ cô chào các em |
| V | đun lâu và nhỏ lửa để một dung dịch bốc hơi nước cho đặc lại | mẹ đang cô nước đường |
| A | chỉ có một mình, không dựa được vào ai | thân cô, thế cô |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| cô | the aunt | clearly borrowed | 姑 gu1 (Cantonese) | 姑, gū(Chinese) |
| cô | the father's sister | clearly borrowed | 姑 gu1 (Cantonese) | 姑, gū(Chinese) |
| côn trùng | the insect | clearly borrowed | 昆蟲 kwan1 cung4 (Cantonese) | 昆蟲, kūn chóng(Chinese) |
| tiền công | the wages | clearly borrowed | 工錢 gung1 cin4 (Cantonese) | 工錢, gōng qián(Chinese) |
| công dân | the citizen | clearly borrowed | 公民 gung1 man4 (Cantonese) | 公民, gōng mín(Chinese) |
| tấn công | the attack | clearly borrowed | 進攻 zeon3 gung1 (Cantonese) | 進攻, jìn gōng(Chinese) |
| Compound words containing 'cô' (96) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cô gái | 2,298 | young lady, girl, woman |
| cô ấy | 1,948 | she (said of a young woman) |
| cô lập | 467 | isolated; isolation; to insulate, isolate |
| cô ta | 411 | (1) quota; (2) she (said of a young woman) |
| cô dâu | 222 | bride |
| cô đơn | 190 | alone, solitary, isolated, lonely, lonesome, solitary |
| cô độc | 96 | alone, solitary, isolated, lonely; isolation |
| cô giáo | 88 | (female) teacher |
| sự cô lập | 53 | self-isolation |
| ni cô | 32 | Buddhist nun |
| cô đồng | 31 | sorceress |
| thầy cô | 25 | teacher |
| cô đọng | 24 | condensed, condensation |
| sự cô đơn | 24 | solitude, lonliness |
| cô nương | 18 | miss, gal |
| sô cô la | 18 | chocolate |
| ma cô | 17 | pimp, pander, procurer |
| cô nhi viện | 16 | orphanage |
| cô tang | 15 | cotangent |
| bà cô | 14 | one’s father |
| cô đầu | 12 | courtesan, geisha |
| cô thế | 11 | alone and helpless |
| cô hồn | 10 | gangster, thug |
| cô nhi | 9 | orphan |
| cô tịch | 7 | solitary |
| cô phụ | 5 | widow, lonely woman |
| cô quả | 5 | orphan and widow |
| cô tiên | 5 | fairy (woman) |
| cô quạnh | 4 | solitary, secluded |
| cô ả | 4 | gal, lass |
| sư cô | 4 | |
| cô thôn | 3 | isolated hamlet |
| tiên cô | 3 | fairy, goddess, female deity |
| cô chiêu | 2 | young lady (of upper class family) |
| cô đỡ | 2 | midwife |
| bắt cô trói cột | 1 | chim rừng cùng họ với tu hú, có tiếng kêu nghe như ''bắt cô trói cột'' |
| cô ban | 1 | cobalt |
| cô bác | 1 | từ dùng để gọi thân mật những người cao tuổi coi như cùng một thế hệ với cha mẹ mình [nói khái quát] |
| cô dì | 1 | aunts (mother’s and father’s side) |
| cô li | 1 | package, parcel |
| cô liêu | 1 | secluded, solitary, lonely, retired |
| cô mình | 1 | tổ hợp dùng để gọi người con gái còn trẻ tuổi, coi như vai em mình, với ý trêu ghẹo hoặc đùa cợt |
| cô phòng | 1 | cảnh cô đơn của người phụ nữ không chồng hoặc xa chồng |
| cô trung | 1 | solitary loyal subject |
| cô đúc | 1 | rút lấy những ý cốt yếu để diễn đạt bằng hình thức ngắn gọn |
| đạo cô | 1 | properties (of a play) |
| báo cô | 0 | to live as a parasite, live off |
| bị cô lập | 0 | isolated |
| ca li cô | 0 | calico, unbleached muslin |
| chinh sách cô lập | 0 | isolationism |
| các cô | 0 | you (plural) |
| có cô hồn | 0 | possessed (by an evil spirit) |
| cô bán hành | 0 | saleswoman |
| cô bé trông nhẹ nhõm | 0 | the girl looks elegantly slender |
| cô ca | 0 | coca |
| cô ca in | 0 | cocaine |
| cô chú | 0 | aunt and uncle |
| cô gái kiểu diễm | 0 | female model |
| cô hầu bàn | 0 | waitress, server (in a restaurant) |
| cô họ | 0 | father’s female cousin |
| Cô Liên đến chưa? | 0 | Has Miss Lien arrived yet? |
| cô lô nhần | 0 | soldier of the colonial troops |
| cô lô phan | 0 | rosin |
| cô lôn | 0 | cologne, eau de cologne |
| cô miên | 0 | solitary sleep |
| cô mụ | 0 | midwife |
| cô nhi quả phụ | 0 | orphans and widows |
| cô nhắc | 0 | cognac |
| cô pếch | 0 | kopeck |
| cô sông | 0 | filthy pig, dirty dog |
| cô ta ngủ tám tiếng | 0 | she slept eight hours |
| cô ta đi ngả nào? | 0 | in which direction did she go? |
| cô ta đã ra ở riêng | 0 | she has settled down to married life |
| cô thư ký | 0 | (female) secretary |
| cô tông | 0 | cotton |
| cô ve | 0 | French bean, green bean, string bean |
| cô đê in | 0 | codeine |
| cô ả đầu | 0 | singing girl |
| cô ấy rất thạo tiếng Anh | 0 | she speaks English well |
| cõi cô độc | 0 | an isolated area |
| cơm thầy cơm cô | 0 | servants |
| glu cô | 0 | glucose |
| hát cô đầu | 0 | go to a Vietnamese geisha house |
| làm một cô gái mang bầu | 0 | to make a young woman pregnant |
| má cô ta hóp vào | 0 | she has sunken cheeks |
| người sống cô đơn | 0 | a loner |
| ni cô tin | 0 | nicotine |
| nuôi báo cô | 0 | nuôi người chỉ ăn hại, không giúp ích được gì cho mình |
| sống cô đơn | 0 | to live alone |
| thằng cô hồn | 0 | gangster, thug |
| tôi e cô ta không đến | 0 | I am afraid she will not come |
| ông cô nội | 0 | grandfather |
| ăn báo cô | 0 | to be a parasite, be dependant |
| đạo đức cô truyền | 0 | traditional values, morals |
| đậu cô ve | 0 | French bean |
| đồng cô | 0 | người ngồi đồng để cho hồn người chết nhập vào, theo mê tín |
Lookup completed in 196,642 µs.