| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| isolated; isolation; to insulate, isolate | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho ai, cái gì trở thành hoàn toàn cô độc, không có được sự đồng tình hoặc sự viện trợ | họ cô lập anh ~ nước lũ đã cô lập toàn bộ khu vực dân cư |
Lookup completed in 175,955 µs.