| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| insect | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Insect | con sâu que |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | động vật chân đốt, cơ thể chia thành ba phần, có một đôi râu, ba đôi chân, phần lớn có cánh | tiếng côn trùng kêu rả rích |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| côn trùng | the insect | clearly borrowed | 昆蟲 kwan1 cung4 (Cantonese) | 昆蟲, kūn chóng(Chinese) |
Lookup completed in 171,712 µs.