| Compound words containing 'công' (543) |
| word |
freq |
defn |
| công ty |
9,207 |
company, firm |
| tấn công |
8,953 |
to attack, assail, assault; attack, assault, offensive |
| thành công |
6,565 |
to succeed; be successful |
| công việc |
4,091 |
job, affair, task, work, matter |
| công bố |
3,259 |
to publish, make public, proclaim, announce |
| công nghệ |
3,219 |
industry, craft, trade, technology |
| công nghiệp |
2,803 |
industry, work, achievement |
| công trình |
2,745 |
to work; undertaking, engineering, (literary) work, project |
| công nhận |
2,557 |
to recognize, acknowledge, allow; recognition |
| công viên |
1,620 |
(public) park, (public) garden |
| công giáo |
1,595 |
catholic; Catholicism |
| công chúa |
1,554 |
princess |
| công tác |
1,418 |
work, task, job, operation, assignment, mission, business, responsibility |
| công cụ |
1,403 |
tool, object |
| công dân |
1,339 |
citizen, citizenship |
| công chúng |
1,274 |
the public; (in) public |
| công cộng |
1,267 |
public, common, collective |
| công khai |
1,261 |
open, public, publicly, in public; to publicize, make public |
| phi công |
1,244 |
pilot |
| công nhân |
938 |
worker, employee, workman |
| ngành công nghiệp |
929 |
industrial branch |
| công tước |
822 |
duke, duchess (title of nobility) |
| công suất |
784 |
power (of motor), output capacity, capacity |
| công thức |
770 |
formula |
| công an |
732 |
policeman; public security, police |
| tiến công |
661 |
tiến đánh |
| công nguyên |
637 |
Christian era, A.D. |
| phản công |
568 |
to counterattack; counteroffensive |
| vũ công |
375 |
nghệ sĩ múa hoặc khiêu vũ |
| sự thành công |
342 |
success |
| thủ công |
341 |
craft, handwork |
| công lao |
331 |
credit, service, merit, deserts; labor, effort, work |
| công bằng |
293 |
theo đúng lẽ phải, không thiên vị |
| công lý |
281 |
justice |
| công ước |
276 |
convention |
| chiến công |
261 |
feat of arms, prowess |
| công tử |
255 |
dandy; mandarin’s son |
| công lập |
247 |
public (institution) |
| công đoàn |
239 |
labor union, trade union |
| công chức |
237 |
government worker, civil servant |
| khởi công |
237 |
to begin work |
| công cuộc |
234 |
task, job, work, undertaking |
| công kích |
232 |
to attack |
| phân công |
218 |
division of labor; to allot, assign |
| công sự |
217 |
fortified positions, fortifications |
| quận công |
212 |
duke |
| võ công |
204 |
military exploit, feat (of arms) |
| thi công |
199 |
to execute |
| của công |
193 |
public funds, public property |
| công phu |
176 |
toil, labor; laboriously |
| công binh |
175 |
army engineer, (military) corps of engineers |
| đình công |
151 |
strike; to (be on, go on) strike |
| công phá |
144 |
to attack |
| công sức |
144 |
effort |
| tổng công ty |
144 |
xem tổng công ti |
| gia công |
140 |
to endeavor, do one’s utmost, process |
| quốc công |
140 |
grand duke |
| công thần |
134 |
meritorious official, a person who has rendered |
| công vụ |
134 |
assignment, mission, civil service, government service |
| công chiếu |
133 |
[phim] được chiếu rộng rãi cho công chúng xem |
| lập công |
132 |
to achieve a feat |
| nhạc công |
132 |
professional executant |
| công đoạn |
130 |
step, stage, phase |
| công tố viên |
128 |
public prosecutor |
| công ty cổ phần |
126 |
xem công ti cổ phần |
| công dụng |
120 |
to use; use |
| kẻ tấn công |
115 |
attacker |
| nhân công |
112 |
labor, workers |
| công trạng |
103 |
merit, credit, service |
| công trường |
102 |
plaza, circle, work site |
| vương công |
97 |
aristocrat |
| công đức |
94 |
virtue, morality, merit |
| ban công |
91 |
balcony |
| bất công |
91 |
unjust, unfair; injustice |
| công quốc |
82 |
principality |
| công sứ |
82 |
envoy, minister |
| công nghiệp hóa |
81 |
industrialization |
| công thành |
81 |
to make an assault on a fort |
| công tố |
81 |
to prosecute (on behalf of the state) |
| công tắc |
80 |
switch, contact |
| công thương |
79 |
industry and trade |
| công diễn |
77 |
diễn công khai và chính thức trước công chúng |
| công nương |
71 |
princess |
| công ty mẹ |
69 |
parent company |
| hoàn công |
69 |
finished work, completed work |
| công văn |
68 |
official dispatch, official correspondence, official document |
| đặc công |
68 |
commando |
| thợ thủ công |
67 |
artisan, craftsman, handicraftsman |
| công xã |
61 |
Commune |
| Pháp Luân Công |
59 |
Falun Gong |
| công sở |
57 |
government office |
| công chính |
56 |
justice; just, fair; public works, civil engineering |
| công năng |
56 |
use |
| làm công |
56 |
to work |
| văn công |
55 |
member of the ensemble |
| công tôn |
53 |
prince |
| làm công việc |
53 |
to work (at a job) |
| công luận |
51 |
public opinion |
| quân công |
51 |
military feat, military achievement |
| công danh |
50 |
sự nghiệp, địa vị và tiếng tăm trong xã hội |
| tổng tấn công |
48 |
general offensive |
| ghi công |
47 |
Cite |
| nội công |
45 |
inner force, strength |
| tiền công |
45 |
salary, wage, pay |
| công xưởng |
43 |
shop, workshop, atelier |
| thủ công nghiệp |
37 |
ngành sản xuất chủ yếu sử dụng sự khéo léo của đôi bàn tay kết hợp với những công cụ hoặc máy móc giản đơn để sản xuất ra hàng hoá |
| đại công |
36 |
great meritorious service, great merit |
| công du |
33 |
official mission, travel |
| công báo |
31 |
official journal, gazette |
| công ích |
31 |
public, general good, welfare |
| ngày công |
31 |
working day, workday |
| công chứng |
30 |
sự chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhằm xác nhận về mặt pháp lí các văn bản, hoặc bản sao từ bản gốc |
| công đảng |
30 |
labor party |
| cuộc tấn công |
29 |
attack |
| công ơn |
29 |
service, good turn, merit |
| công chứng viên |
28 |
notary public, notary |
| dân công |
27 |
conscripted laborer, forced laborer |
| kỳ công |
27 |
exploit, feat of arms |
| công quyền |
26 |
civil authority, civil rights |
| công nông |
25 |
workers and peasants |
| khí công |
25 |
respiratory training |
| chủ công |
24 |
main attack |
| công quỹ |
24 |
public property, public funds, public money |
| công minh |
23 |
fair, equitable, just |
| công khanh |
22 |
dukes and nobles, high officials |
| dày công |
22 |
Take great pains |
| lao công |
22 |
laborer, worker |
| nữ công |
22 |
housework,feminine occupations |
| công bình |
21 |
just, fair, equitable |
| thái công |
21 |
grand duke |
| bình công |
20 |
[một tập thể, thường là hợp tác xã nông nghiệp trước đây] bàn bạc, cân nhắc để đánh giá công lao, thành tích của mỗi cá nhân |
| công lực |
20 |
police force |
| giáp công |
20 |
Be locked in battle |
| bãi công |
18 |
to (go on a) strike |
| chúa công |
18 |
lord |
| cây công nghiệp |
18 |
industrial crops |
| công sai |
18 |
arithmetic ratio |
| công tư |
18 |
public and private |
| ra công |
18 |
to take trouble, pains |
| ruộng công |
18 |
public field |
| công nữ |
16 |
princess |
| công pháp |
16 |
public law |
| phép thông công |
16 |
(tôn giáo) Communion |
| công thương nghiệp |
15 |
như công thương |
| công tích |
15 |
merit |
| sung công |
15 |
to confiscate |
| công thự |
14 |
government building, public building |
| công tâm |
14 |
sense of justice |
| công hiệu |
13 |
efficient, effective; efficiency, effectiveness |
| công hàm |
13 |
diplomatic note, letter, treaty, agreement |
| công trình sư |
13 |
project manager, engineer in charge |
| hoài công |
13 |
vain, useless |
| luận công |
13 |
assess the merits, assess the achievements (of a community) |
| mất công |
13 |
wasted effort; to waste effort on something |
| sự công khai |
13 |
publicizing, making public |
| chấm công |
12 |
to mark work-points |
| công chánh |
10 |
public works |
| cất công |
10 |
to trouble oneself (to do something) |
| khu công nghiệp |
10 |
work zone, work area, industrial zone |
| minh công |
10 |
good king, your majesty |
| công nhân viên |
9 |
worker, employee |
| tổng phản công |
9 |
general counter-offensive |
| chí công |
8 |
Very just |
| công hãm |
8 |
to attack |
| công đường |
8 |
law court |
| khổ công |
8 |
hard work,; to take great pains, work hard |
| thế công |
8 |
offensive |
| đốc công |
8 |
foreman |
| công cán |
7 |
official mission, official business |
| công quán |
7 |
club, club-house |
| công trái |
7 |
public loan, debt; government bond |
| công xuất |
7 |
(motor) power |
| thổ công |
7 |
vị thần coi giữ một vùng đất đai |
| tổng tiến công |
7 |
to launch a general offensive; general offensive |
| bồ công anh |
6 |
cây thân cỏ thuộc họ cúc, mọc hoang, hoa vàng, lá hình mũi mác, dùng làm thuốc |
| công kiên |
6 |
attack a fortified position |
| mừng công |
6 |
make merry |
| tranh công |
6 |
to contend with somebody for merits |
| ông công |
6 |
the lares, kitchen god |
| đại công nghiệp |
6 |
large-scale industry |
| công an viên |
5 |
security officer, irregular or semiofficial policeman (in rural areas) |
| công lí |
5 |
lẽ phù hợp với đạo lí và lợi ích chung của xã hội |
| công quả |
5 |
charity work |
| công thủ |
5 |
offensive and defensive, attack and defense |
| dụng công |
5 |
to take pains (in carrying out research, in artistic creation) |
| kể công |
5 |
to boast about, claim credit for |
| song công |
5 |
duplex |
| tiểu thủ công |
5 |
home craft or industry, small scale industry |
| công bộc |
4 |
public servant |
| công bội |
4 |
denominator, common denominator |
| công cử |
4 |
to elect; election |
| công hữu |
4 |
thuộc quyền sở hữu của toàn xã hội hoặc của tập thể; phân biệt với tư hữu |
| công khai hóa |
4 |
to publicize, make public |
| công lịch |
4 |
lịch được quốc tế dùng làm lịch chính thức, hiện nay là dương lịch Gregory [dương lịch cũ do giáo hoàng Gregory ra lệnh sửa, năm 1582] |
| cố công |
4 |
to endeavor, strive, do one’s utmost |
| thân công |
4 |
pro-communist |
| báo công |
3 |
To report on one's achievements |
| công chuyện |
3 |
business |
| công khố |
3 |
treasury |
| công lệnh |
3 |
pass, mission order |
| công nhiên |
3 |
publicly, openly |
| công nông nghiệp |
3 |
công nghiệp và nông nghiệp [nói gộp] |
| công nợ |
3 |
debt |
| công thức hóa học |
3 |
chemical formula |
| công xa |
3 |
government car |
| cướp công |
3 |
to despoil |
| hoả công |
3 |
dùng lửa để đánh trận [một chiến thuật thời xưa] |
| máy công cụ |
3 |
machine-tool |
| ngô công |
3 |
|
| nữ phi công |
3 |
female pilot, woman pilot |
| phép công |
3 |
public law |
| tài công |
3 |
steersman, helmsman |
| việc công bố |
3 |
publication |
| bách công |
2 |
all trades, many trades |
| Bộ Công nghiệp |
2 |
Ministry of Industry |
| công binh xưởng |
2 |
arsenal |
| công cốc |
2 |
fruitless or futile or vain attempt, fruitless or futile or vain |
| công lợi |
2 |
public good, public interest |
| công phiếu |
2 |
public debt, government bond |
| công thế |
2 |
offensive |
| công tơ |
2 |
meter (for recording electricity) |
| công điền |
2 |
village owned rice field |
| công đồn |
2 |
to attack an enemy post |
| giúp công |
2 |
to help with work |
| huân công |
2 |
empty promise |
| quy công |
2 |
attribute a service (to somebody), credit (somebody) with a service |
| thủ công nghệ |
2 |
arts and crafts, craft industry, handicraft |
| trường công |
2 |
public school |
| trả công |
2 |
to remunerate, pay |
| tâng công |
2 |
tự đề cao công lao của mình để trục lợi |
| đại công ty |
2 |
large company, corporation |
| binh công xưởng |
1 |
arsenal |
| bán công |
1 |
private (as opposed to publicly funded) |
| bõ công |
1 |
worth the trouble (of doing) |
| bảng phân công |
1 |
duty roster |
| ca công |
1 |
singer |
| công dã tràng |
1 |
wasted effort |
| công môn |
1 |
public office, mandarin’s office |
| công nghệ phẩm |
1 |
sản phẩm của các ngành công nghiệp và thủ công nghiệp |
| công nho |
1 |
public funds |
| công nhật |
1 |
to be paid by the day |
| công phạt |
1 |
to have violent after-effects |
| công phẫn |
1 |
be indignant (at something, with something) |
| công sứ quán |
1 |
cơ quan đại diện chính thức và toàn diện của một nước ở nước ngoài, do một công sứ đặc mệnh toàn quyền đứng đầu, thấp hơn đại sứ quán |
| công thổ |
1 |
village owned land, public land |
| công ti |
1 |
tổ chức kinh doanh do nhiều thành viên cùng góp vốn, cùng chia lợi nhuận hoặc cùng chịu lỗ, tương ứng với phần vốn góp |
| công tử bột |
1 |
dude |
| công xá |
1 |
tiền công trả cho người làm [nói khái quát] |
| công điểm |
1 |
cooperative mark for work |
| hỏa công |
1 |
attack with fire, use fire as an offensive weapon |
| lôi công |
1 |
God of Thunder |
| mất công toi |
1 |
to waste one’s ammunition |
| ngoại công |
1 |
thuật rèn luyện khả năng chịu đựng của gân cốt, da thịt; phân biệt với nội công |
| quyền công dân |
1 |
citizenship; civil liberties, civil rights, citizen rights |
| sự khổ công |
1 |
hard work |
| tiếc công |
1 |
to regret one’s effort |
| uổng công |
1 |
to waste |
| xung công |
1 |
to confiscate |
| đổi công |
1 |
mutual help (a kind of low-level co-operative) |
| an ninh công cộng |
0 |
public welfare |
| ba mũi giáp công |
0 |
three spearhead-attack |
| biển thủ công quỹ |
0 |
to embezzle, misappropriate public funds |
| bán công khai |
0 |
semi-public, semi-official |
| bản công vụ |
0 |
statement of service |
| bảo hiểm trách nhiệm công cộng |
0 |
public liability insurance |
| bất cẩn trong công vụ |
0 |
neglect of duty |
| bị công an rình rập |
0 |
be under police surveillance |
| bị công an truy lùng |
0 |
to be pursued by the police |
| bỏ công |
0 |
to put effort into |
| bỏ công sức trong nỗ lực này |
0 |
to put effort into this struggle |
| Bộ Công Chánh |
0 |
Ministry of Public Works |
| chiến công oanh liệt |
0 |
glorious feats |
| chuyến công du |
0 |
official trip |
| chí công vô tư |
0 |
public-spirited and selfless |
| chế độ công hữu |
0 |
chế độ sở hữu trong đó tư liệu sản xuất thuộc về toàn xã hội hoặc thuộc về một tập thể; phân biệt với chế độ tư hữu |
| chủ nghĩa công lợi |
0 |
utilitarianism |
| coi nhẹ công lao |
0 |
to make light of one’s efforts |
| con công đệ tử |
0 |
believers, the faithful, devout follower |
| cuộc tấn công không cần thiết |
0 |
the attack was unnecessary |
| cách mạng công nghiệp |
0 |
bước nhảy vọt trong sự phát triển của lực lượng sản xuất do chuyển từ công trường thủ công sang sản xuất bằng máy móc, trong nửa sau thế kỉ XVIII và đầu thế kỉ XIX ở các nước tư bản chủ nghĩa phương Tây, dẫn đến sự thiết lập hoàn toàn chủ nghĩa tư bản |
| cái công việc |
0 |
job, occupation |
| cán bộ công chứng |
0 |
public official |
| câu chuyện thành công |
0 |
success story |
| có công với |
0 |
to have children with |
| có vẻ thành công |
0 |
to appear to be successful |
| công an biên phòng |
0 |
border guard, police |
| công an cửa khẩu |
0 |
immigration officer |
| công bẵng |
0 |
just, fair, equitable |
| công bố chi tiết |
0 |
to publish details |
| công bố chính sách mới |
0 |
to announce a new policy |
| công bố nguyên |
0 |
to publish intact, unaltered |
| công chi |
0 |
public spending, public expenditures |
| công chứng thư |
0 |
notarized deed |
| công cụ hệ thống |
0 |
system tools |
| công cụ khoa học |
0 |
scientific tool |
| công dân của Úc |
0 |
an Australian citizen |
| công dân giáo dục |
0 |
civil education |
| công dân Hoa Kỳ |
0 |
American citizen |
| công dân Mỹ |
0 |
American citizen |
| công dộc nội bộ |
0 |
internal affair, matter |
| công hữu hoá |
0 |
làm cho tư liệu sản xuất từ chỗ là của tư nhân trở thành của chung của toàn xã hội hoặc của tập thể |
| công khai bộc lộ niềm hân hoan |
0 |
to public ally express one’s happiness |
| công khai phơi bày |
0 |
to publicly display |
| công khai phủ nhận |
0 |
to publicly deny (something) |
| công khu |
0 |
đơn vị có nhiệm vụ quản lí, sửa chữa và tu bổ các công trình cầu đường, thông tin tín hiệu, v.v. trong ngành đường sắt |
| công kiên chiến |
0 |
attack on fortified position |
| công kêng |
0 |
to carry someone on one’s shoulders |
| công kênh |
0 |
mang người nào đó đi bằng cách để ngồi hoặc đứng trên vai |
| công luân |
0 |
great merit, exploit |
| công lệ |
0 |
rule, law, common rule |
| công nghiệp hoá |
0 |
làm cho tất cả các ngành của nền kinh tế quốc dân và đặc biệt trong công nghiệp trở thành nền sản xuất cơ khí lớn, dẫn tới sự tăng nhanh về trình độ kĩ thuật cho lao động và nâng cao năng suất lao động |
| công nghiệp nhẹ |
0 |
light industry |
| công nghiệp nặng |
0 |
smokestack industry, heavy industry |
| công nghĩa |
0 |
social duty |
| công nghệ cao |
0 |
công nghệ áp dụng thành tựu nghiên cứu khoa học mới nhất, có độ chính xác và hiệu suất kinh tế cao [như điện tử, tin học, sinh học phân tử, vật liệu cứng, siêu dẫn, v.v.] |
| công nghệ di truyền |
0 |
kĩ thuật dùng ADN đã được tái tổ hợp để chuyển gene di truyền từ một cơ thể này [nguồn gene] sang một cơ thể khác [cơ thể nhận] |
| công nghệ học |
0 |
khoa học vận dụng các quy luật tự nhiên và các nguyên lí khoa học để ứng dụng vào thực tế, nhằm đáp ứng các nhu cầu về vật chất và tinh thần của con người |
| công nghệ không dây |
0 |
wireless technology |
| công nghệ phần mềm |
0 |
software engineering |
| công nghệ sinh học |
0 |
biotechnology |
| công nghệ sạch |
0 |
công nghệ áp dụng giải pháp kĩ thuật không gây ra sự ô nhiễm môi trường |
| công nghệ thông tin |
0 |
ngành khoa học công nghệ chuyên nghiên cứu và đưa ra các giải pháp, phương tiện kĩ thuật trong việc lưu trữ, xử lí thông tin, nhằm khai thác và sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên thông tin trong mọi lĩnh vực hoạt động kinh tế, xã hội, văn hoá của con người |
| công nghệ tri thức |
0 |
knowledge engineering |
| công nghệ truy nhập gói tốc độ cao |
0 |
high speed packet access (HSPA) |
| công nghệ xanh |
0 |
như công nghệ sạch |
| công nha |
0 |
public office |
| công nhân quí tộc |
0 |
xem công nhân quý tộc |
| công nhân quý tộc |
0 |
công nhân tầng lớp trên ở các nước tư bản, thường có kĩ thuật cao và được ưu đãi |
| công nhân xây cất |
0 |
construction worker |
| công nhận chủ quyền |
0 |
to recognize sovereignty |
| công nông binh |
0 |
công nhân, nông dân và binh lính [nói gộp] |
| công nông lâm nghiệp |
0 |
công nghiệp, nông nghiệp và lâm nghiệp [nói gộp] |
| công pháp quốc tế |
0 |
international law |
| công phét ti |
0 |
confetti |
| công quĩ |
0 |
public property, public funds, public money |
| công quản |
0 |
authority, administration |
| công suất biểu kiến |
0 |
apparent power |
| công suất danh định |
0 |
nominal power |
| công suất phản kháng |
0 |
reactive power |
| công suất tác dụng |
0 |
active power |
| công suất tối thiểu |
0 |
minimum power |
| công suất định mức |
0 |
standard power |
| công sá |
0 |
wages, pay |
| công sứ đặc mệnh toàn quyền |
0 |
đại diện ngoại giao thấp hơn đại sứ, nhưng có đầy đủ quyền hạn để nhân danh nhà nước mình giao thiệp với nhà nước sở tại |
| công te nơ |
0 |
container |
| công thuốc |
0 |
be sensitive or allergic to medicine |
| công thương gia |
0 |
manufacturer or industrialist and trader |
| công thồ |
0 |
public land |
| công thức hoá học |
0 |
nhóm kí hiệu hoá học biểu diễn thành phần phân tử của một chất |
| công ti con |
0 |
công ti cổ phần độc lập về pháp nhân mà đa số cổ phiếu của nó thuộc quyền sở hữu của một công ti khác [công ti mẹ]; phân biệt với công ti mẹ |
| công ti cổ phần |
0 |
công ti do các cổ đông góp cổ phần thông qua hình thức mua cổ phiếu |
| công ti mẹ |
0 |
công ti giữ địa vị kiểm soát và chi phối công ti con bằng cách nắm đa số cổ phiếu của công ti con; phân biệt với công ti con |
| công ti trách nhiệm hữu hạn |
0 |
công ti mà trong đó các chủ sở hữu vốn chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ti trong phạm vi phần vốn của mình đã góp vào công ti |
| công toi |
0 |
labor in vain |
| công trình dân dụng |
0 |
civil project |
| công trình kỹ thuật |
0 |
a technological undertaking, feat of engineering |
| công trình nghiên cứu |
0 |
research work |
| công trình phụ |
0 |
phần của nhà, gồm bếp, nhà vệ sinh, nhà tắm, v.v. |
| công trình đáng kể |
0 |
a considerable, formidable undertaking |
| công trường thủ công |
0 |
hình thức hợp tác lao động của chủ nghĩa tư bản, dựa trên cơ sở phân công lao động và kĩ thuật thủ công [sản xuất vừa bằng tay vừa bằng máy] |
| công tu |
0 |
company, corporation |
| công ty bảo hiểm |
0 |
insurance company |
| công ty cho vay |
0 |
lending company, lender |
| công ty chế tạo |
0 |
manufacturing company |
| công ty con |
0 |
xem công ti con |
| công ty cung cấp mạng |
0 |
service provider |
| công ty dược phẩm |
0 |
pharmaceutical company |
| công ty hỗn hợp |
0 |
joint company |
| công ty liên doanh |
0 |
joint firm, company, venture |
| công ty mới thàn lập |
0 |
a newly-founded, new company |
| công ty ngoại quốc |
0 |
foreign company |
| công ty ngư nghiệp |
0 |
fishing company |
| công ty nước ngoài |
0 |
foreign company |
| công ty nội địa |
0 |
domestic company |
| công ty quốc doanh |
0 |
nationalized company |
| công ty quốc tế |
0 |
international company |
| công ty thành viên |
0 |
member company |
| công ty trách nhiệm hữu hạn |
0 |
xem công ti trách nhiệm hữu hạn |
| công ty tư nhân |
0 |
private company |
| công ty đa quốc gia |
0 |
multinational company |
| công ty đầu tư |
0 |
investment firm |
| công tác bí mật |
0 |
secret mission |
| công tác phí |
0 |
expenses (for a business trip) |
| công tác quan trọng |
0 |
important work, important job |
| công tơ tổng |
0 |
công tơ đo và ghi lại lượng đơn vị điện, nước, hơi, v.v. đã dùng của các tuyến nhánh |
| công tơ đo đếm |
0 |
measurement counter |
| công tư hợp doanh |
0 |
hình thức kinh doanh do nhà nước và tư nhân cùng góp vốn |
| công tố viên đặc nhiệm |
0 |
special prosecutor |
| công viên bán công |
0 |
private park |
| công viên nước |
0 |
nơi vui chơi công cộng, có bể bơi cùng với nhiều trò chơi dưới nước |
| công viên quốc gia |
0 |
national park |
| công viên thành phố |
0 |
city park |
| công việc khó nhọc |
0 |
hard, difficult work |
| công việc ngập đầu |
0 |
to be up to one’s ears in work |
| công việc nhiêu khê |
0 |
a complicated job |
| công việc nhẹ nhàng |
0 |
a light piece of work |
| công việc nặng nhọc |
0 |
hard work |
| công việc quản trị |
0 |
administrative task |
| công việc đang ngưng đọng |
0 |
work is at a standstill |
| công voa |
0 |
convoy |
| công và tư |
0 |
public and private |
| công xon |
0 |
console, corbel |
| công xoóc xi om |
0 |
consortium |
| công xã nhân dân |
0 |
một hình thức tổ chức liên hiệp nhiều hợp tác xã nông nghiệp cấp cao ở nông thôn Trung Quốc trước đây |
| công xã nông thôn |
0 |
hình thức công xã ở giai đoạn quá độ từ xã hội cộng sản nguyên thuỷ chuyển sang xã hội có giai cấp, trong đó một phần ruộng đất đã thành của riêng |
| công xéc tô |
0 |
concerto |
| công ăn việc làm |
0 |
job, position, work, situation, employment |
| công điện |
0 |
official telegram, wire |
| công điệp |
0 |
diplomatic note, official letter |
| công đoàn phí |
0 |
union dues |
| công đoàn vàng |
0 |
tổ chức công đoàn cải lương do giai cấp tư sản tổ chức ra hoặc nắm quyền lãnh đạo, thường hoạt động nhằm chia rẽ, phá hoại sự đoàn kết trong phong trào công nhân |
| công đàn |
0 |
public forum |
| công ốc |
0 |
building |
| cơ quan công quyền |
0 |
civil rights organization |
| cặp kính phi công |
0 |
aviator glasses |
| cờ lông công |
0 |
sparrow-feather flag (used by couriers for |
| cửa công |
0 |
government agency |
| diệt công |
0 |
to kill, wipe out, exterminate communists |
| dâng công |
0 |
earn one’s reward |
| giá nhân công |
0 |
cost of labor |
| giá nhân công Nhật quá cao |
0 |
the high cost of Japanese labor |
| Giáo Hội Công Giáo |
0 |
Catholic Church |
| giải tỏa ra công chúng |
0 |
to release to the public |
| giảm thiểu bất công xã hội |
0 |
to reduce societal injustice |
| gà công nghiệp |
0 |
giống gà ngoại nhập, nuôi theo phương pháp chăn nuôi công nghiệp |
| gắng công |
0 |
do one’s llevel best |
| hoá công |
0 |
|
| hóa công |
0 |
the creator |
| hạ công |
0 |
celebrate the victory of a battle |
| hạng mục công trình |
0 |
work |
| hải công |
0 |
naval service |
| hệ số công suất |
0 |
power factor |
| họa công |
0 |
limner |
| Hồng Công |
0 |
Hong Kong |
| khỏi mất công |
0 |
to avoid wasting effort |
| kì công |
0 |
công lao, sự nghiệp hoặc thành tựu lớn, hiếm có |
| làm cho các công ty có sức cạnh tranh cao hơn |
0 |
to make companies more competitive |
| làm công ty tốn hàng triệu mỹ kim |
0 |
to cost a company several million dollars |
| làm không công |
0 |
to work unpaid or for nothing or for peanuts |
| lãn công |
0 |
to go on go-slow strike, go on slowdown strike |
| mang công mắc nợ |
0 |
to contract or incur debts, get or run or fall into debt |
| may công nghiệp |
0 |
may theo quy trình dây chuyền khép kín với các thiết bị, máy móc hiện đại |
| mua hàng trực tiếp từ công ty |
0 |
to buy directly from the company |
| mĩ thuật công nghiệp |
0 |
ngành mĩ thuật ứng dụng, chuyên nghiên cứu về mặt thẩm mĩ của các sản phẩm công nghiệp |
| mất quyền công dân |
0 |
to lose one’s citizenship |
| một cuộc tấn công quân sự |
0 |
a military attack |
| một công ty vốn 100% của ngoại quốc |
0 |
a 100% foreign-owned company |
| một công đôi việc |
0 |
kill two birds with one stone |
| mở cuộc tấn công |
0 |
to start an attack |
| mục đích của chuyến công |
0 |
the objective, purpose of a trip |
| mức giảm công suất |
0 |
level reduction |
| mỹ thuật công nghiệp |
0 |
arts and crafts |
| nghiệp đoàn công nhân |
0 |
worker’s union |
| nghệ sĩ công huân |
0 |
danh hiệu tặng cho nghệ sĩ có công trạng lớn, ở một số nước |
| ngành công nghiệp mũi nhọn |
0 |
key industry |
| ngăn cản công việc người khách |
0 |
to hinder other’s work |
| ngưng công việc lại mươi phút |
0 |
to knock off for ten minutes |
| ngưòi phi công |
0 |
pilot |
| người công dân |
0 |
citizen |
| người công dân lương thiện |
0 |
upstanding citizen |
| người tấn công |
0 |
attacker (person) |
| nhà tắm công cộng |
0 |
public bath(s) |
| nhân công phá hủy |
0 |
demolition workers |
| nhòm nhỏ công việc nhà hàng xóm |
0 |
to pry into one’s neighbor’s affairs |
| nhận công tác |
0 |
to take a job, accept an assignment |
| những người lao công |
0 |
workers, working people |
| nông công nghiệp |
0 |
argo-industrial |
| nền công nghiệp non trẻ |
0 |
young industry |
| nộp tên kẻ cắp cho công an |
0 |
to give up a thief to the police |
| phi công vũ trụ |
0 |
astronaut, cosmonaut |
| phong trào công nhân |
0 |
worker’s movement |
| phát công suất |
0 |
generate power |
| sa thải nhân công |
0 |
to fire a worker |
| sách công cụ |
0 |
sách chuyên dùng để tra cứu |
| sự kiện công khai |
0 |
public event |
| sự thiếu nhân công |
0 |
the shortage of manpower |
| tham công tiếc việc |
0 |
to be addicted to hard work, be a workaholic |
| tham tán công sứ |
0 |
minister counselor |
| thanh công việc |
0 |
taskbar (Windows) |
| theo từng công tác |
0 |
by the job, per job |
| theo đuổi công việc |
0 |
to pursue a job, career |
| theo đạo công giáo |
0 |
to be a Catholic, follow Catholicism |
| thi hành công lý |
0 |
to carry out justice |
| thiên công |
0 |
the Creator |
| thiết bị bù công suất phản kháng |
0 |
reactive power compensator |
| thiết bị công nghệ |
0 |
industrial equipment |
| thuê nhân công |
0 |
to hire workers |
| thàng công trong mục đích |
0 |
to succeed in one’s goal, aim |
| thành công của các chương trình vẫn giới hạn |
0 |
the success of the program is still limited |
| thành công mỹ mãn |
0 |
completely successful |
| thành công rất đáng kể |
0 |
a great, formidable success |
| thành công rực rỡ |
0 |
a great, tremendous success |
| thành công trong thương mại |
0 |
to succeed in business |
| thành công trong việc |
0 |
to succeed in, be successful at |
| thành công trong việc thuyết phục |
0 |
to succeed in convincing, be successful in convincing |
| thái độ bất công |
0 |
an unjust attitude |
| tiểu công nghiệp |
0 |
công nghiệp có quy mô nhỏ |
| tiểu công nghệ |
0 |
small industry |
| trong đời sống công cộng |
0 |
in public life |
| trường bách công |
0 |
trade school |
| trạm điện thoại công cộng |
0 |
public phone booth |
| trận tấn công bất thình lình |
0 |
surprise attack, sneak attack |
| tín đồ Công giáo |
0 |
Catholic, follower of Catholicism |
| tấn công bên sườn |
0 |
single envelopment |
| tấn công cá nhân |
0 |
personal attack |
| tấn công cảm tử |
0 |
suicide attack |
| tấn công khủng bố |
0 |
terrorist attack |
| tấn công mãnh liệt |
0 |
strong, fierce, violent attack |
| tấn công vào lãnh thổ Việt Nam |
0 |
an attack on (the territory of) Vietnam |
| tổ chức công quyền |
0 |
civil rights organization |
| tổ đổi công |
0 |
mutual aid team |
| tổn phản công |
0 |
general counteroffensive |
| tổng bãi công |
0 |
general strike |
| tổng công ti |
0 |
tổ chức kinh doanh gồm nhiều công ti trong cùng một ngành kinh tế |
| tổng công trình sư |
0 |
công trình sư lãnh đạo việc thiết kế và/hoặc thi công một công trình lớn |
| từ quan điểm của công ty |
0 |
from the company standpoint |
| việc tấn công bừa bãi |
0 |
a random attack |
| vào năm 61 sau công nguyên |
0 |
in 61 A.D. |
| vô công rỗi nghề |
0 |
unemployed, out of work, having nothing else to do |
| vần công |
0 |
đổi công lao động |
| về phía công nhân |
0 |
on the part of the workers, on the workers’ side |
| Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ |
0 |
Director of the Department of Science and Industry |
| vụ tấn công |
0 |
attack |
| xã hội công bình |
0 |
a just society |
| xông tới tấn công |
0 |
to rush forward to attack |
| xử công khai |
0 |
to try in open court |
| y tế công cộng |
0 |
public health |
| âm công |
0 |
secret, hidden merit |
| ông phó công an |
0 |
assistant police chief |
| đi công cán |
0 |
to be on official business |
| điều chỉnh tự động công suất phát nhà máy điện |
0 |
automatic generation control, AGC |
| đái tội lập công |
0 |
expiate one’s sin by doing some |
| đánh công kiên |
0 |
attack a fortified position |
| đưa ra lời xin lỗi công chúng |
0 |
to make a public apology |
| đại chiến công |
0 |
great feat of arms |
| đại công phu |
0 |
very elaborate |
| đạo công giáo |
0 |
Catholicism |
| đảng Công Minh |
0 |
Communist Party (of Japan) |
| đối xử bất công |
0 |
to treat unfairly |
| đối xử bất công với một người |
0 |
to treat someone unjustly |
| đời sống công cộng |
0 |
public life |
| ấn công |
0 |
printer, typesetter |
| ở khắp công ty |
0 |
throughout the company |
Lookup completed in 194,901 µs.