bietviet

công đoàn

Vietnamese → English (VNEDICT)
labor union, trade union
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tổ chức quần chúng của công nhân, viên chức có nhiệm vụ bảo vệ những lợi ích kinh tế, chính trị và xã hội cho người lao động công đoàn nhà máy ~ thành lập các công đoàn cơ sở
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 239 occurrences · 14.28 per million #4,947 · Intermediate

Lookup completed in 153,533 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary