| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| the public; (in) public | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | toàn bộ những người đọc, người xem, người nghe, trong quan hệ với tác giả, diễn viên, v.v. [nói tổng quát] | tập thơ vừa ra mắt công chúng ~ biểu diễn trước công chúng |
Lookup completed in 179,781 µs.