bietviet

công chúng

Vietnamese → English (VNEDICT)
the public; (in) public
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N toàn bộ những người đọc, người xem, người nghe, trong quan hệ với tác giả, diễn viên, v.v. [nói tổng quát] tập thơ vừa ra mắt công chúng ~ biểu diễn trước công chúng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,274 occurrences · 76.12 per million #1,533 · Intermediate

Lookup completed in 179,781 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary