| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| government worker, civil servant | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người được tuyển dụng và bổ nhiệm giữ một công vụ thường xuyên trong cơ quan nhà nước, hưởng lương từ ngân sách nhà nước | thi tuyển công chức |
Lookup completed in 181,590 µs.