| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| credit, service, merit, deserts; labor, effort, work | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | công đóng góp cho việc chung, sự nghiệp chung | có công lao với tổ quốc ~ lập nhiều công lao |
| N | công sức khó nhọc, vất vả | công lao học hành ~ "Em đừng đắn thấp đo cao, Để anh đi lại công lao nhọc nhằn." (Cdao) |
Lookup completed in 178,428 µs.