| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| industry, craft, trade, technology | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tổng thể nói chung các phương tiện kĩ thuật, các phương pháp tổ chức, quản lí được sử dụng vào quy trình sản xuất để tạo ra các sản phẩm vật chất và dịch vụ | công nghệ khai thác mỏ ~ công nghệ sản xuất phần mềm |
Lookup completed in 170,778 µs.