bietviet

công nghệ học

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khoa học vận dụng các quy luật tự nhiên và các nguyên lí khoa học để ứng dụng vào thực tế, nhằm đáp ứng các nhu cầu về vật chất và tinh thần của con người

Lookup completed in 72,729 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary