bietviet

công nghệ sinh học

Vietnamese → English (VNEDICT)
biotechnology
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tổng thể nói chung những phương pháp kĩ thuật dùng các bộ phận của cơ thể sống [mô, tế bào, v.v.] và những quá trình sinh học để sản xuất những sản phẩm cần thiết cho nền kinh tế quốc dân xử lí nước thải bằng công nghệ sinh học

Lookup completed in 62,088 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary