bietviet

công nghệ tri thức

Vietnamese → English (VNEDICT)
knowledge engineering
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N ngành khoa học hiện đại chuyên nghiên cứu, xử lí thông tin để kết tinh thành tri thức trong một lĩnh vực chuyên môn nào đó, nhằm thực hiện một số chức năng của chuyên gia trong các hoạt động trí tuệ

Lookup completed in 57,974 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary