bietviet

công nghiệp

Vietnamese → English (VNEDICT)
industry, work, achievement
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Industry công nghiệp nặng | Heavy Industry
noun Industry công nghiệp nhẹ | light industry
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N ngành chủ đạo của nền kinh tế quốc dân hiện đại, bao gồm các xí nghiệp khai thác và chế biến nguyên vật liệu, nhiên liệu [rừng, biển, mỏ, v.v.], chế tạo công cụ lao động và hàng tiêu dùng [máy móc, động cơ, v.v.], chế biến sản phẩm của các ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, v.v. nền công nghiệp tiên tiến ~ phát triển công nghiệp
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,803 occurrences · 167.47 per million #708 · Core

Lookup completed in 225,536 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary