bietviet

công nghiệp hoá

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho tất cả các ngành của nền kinh tế quốc dân và đặc biệt trong công nghiệp trở thành nền sản xuất cơ khí lớn, dẫn tới sự tăng nhanh về trình độ kĩ thuật cho lao động và nâng cao năng suất lao động quá trình công nghiệp hoá đất nước
N toàn bộ nền công nghiệp trở thành nền sản xuất cơ khí lớn, dẫn tới sự tăng nhanh về trình độ kĩ thuật cho lao động và nâng cao năng suất lao động thúc đẩy nền công nghiệp hoá tiến nhanh, tiến mạnh

Lookup completed in 60,568 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary