| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| worker, employee, workman | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người lao động chân tay làm việc ăn lương, trong các nhà máy, xí nghiệp, công trường, v.v. | công nhân nhà máy dệt ~ đội ngũ công nhân lành nghề |
Lookup completed in 168,131 µs.