| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to recognize, acknowledge, allow; recognition | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thừa nhận là đúng với sự thật, với lẽ phải hoặc là hợp lệ | mọi người đều công nhận nó giỏi ~ mọi người công nhận điều đó không đúng với thực tế |
Lookup completed in 173,494 µs.