bietviet

công sứ đặc mệnh toàn quyền

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đại diện ngoại giao thấp hơn đại sứ, nhưng có đầy đủ quyền hạn để nhân danh nhà nước mình giao thiệp với nhà nước sở tại

Lookup completed in 61,298 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary