| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| power (of motor), output capacity, capacity | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | công sản xuất hoặc tiêu thụ trong một đơn vị thời gian | nhà máy điện có công suất 500.000 kilowatt |
| N | khả năng của máy móc, thiết bị làm ra một khối lượng sản phẩm nhất định trong một đơn vị thời gian nhất định | sử dụng hết công suất máy móc, thiết bị |
Lookup completed in 154,439 µs.