công tác
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| work, task, job, operation, assignment, mission, business, responsibility |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
công việc của nhà nước hoặc của đoàn thể |
công tác phòng gian ~ báo cáo công tác |
| V |
làm công việc của nhà nước, của đoàn thể |
bố tôi công tác ở bệnh viện huyện ~ anh ấy công tác rất tích cực |
| V |
làm việc tại một nơi khác, xa nơi làm việc thường ngày, trong một thời gian nhất định |
đi công tác ~ chuyến công tác dài ngày |
Lookup completed in 218,791 µs.