bietviet

công tác

Vietnamese → English (VNEDICT)
work, task, job, operation, assignment, mission, business, responsibility
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N công việc của nhà nước hoặc của đoàn thể công tác phòng gian ~ báo cáo công tác
V làm công việc của nhà nước, của đoàn thể bố tôi công tác ở bệnh viện huyện ~ anh ấy công tác rất tích cực
V làm việc tại một nơi khác, xa nơi làm việc thường ngày, trong một thời gian nhất định đi công tác ~ chuyến công tác dài ngày
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,418 occurrences · 84.72 per million #1,396 · Core

Lookup completed in 218,791 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary