công thức
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| formula |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
nhóm kí hiệu diễn tả gọn một sự kiện tổng quát, một quy tắc, nguyên lí hoặc khái niệm |
S = ab là công thức tính diện tích hình chữ nhật (S là diện tích; a, b là các cạnh) |
| N |
xem công thức hoá học |
công thức của acid sulfuric là H2SO4 |
| N |
những phương pháp, quy tắc, v.v. đã được định sẵn, cần và phải làm theo để làm một việc nào đó đạt kết quả mong muốn |
công thức pha chế rượu ~ công thức chế biến thức ăn |
| N |
cách thức được dùng theo thói quen hoặc theo quy ước, trong những dịp hoặc trường hợp nhất định |
công thức xã giao ~ công thức lễ nghi |
| A |
có tính chất rập khuôn, máy móc |
lối làm việc quá công thức ~ tính toán hơi công thức |
Lookup completed in 167,674 µs.