bietviet

công thức

Vietnamese → English (VNEDICT)
formula
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nhóm kí hiệu diễn tả gọn một sự kiện tổng quát, một quy tắc, nguyên lí hoặc khái niệm S = ab là công thức tính diện tích hình chữ nhật (S là diện tích; a, b là các cạnh)
N xem công thức hoá học công thức của acid sulfuric là H2SO4
N những phương pháp, quy tắc, v.v. đã được định sẵn, cần và phải làm theo để làm một việc nào đó đạt kết quả mong muốn công thức pha chế rượu ~ công thức chế biến thức ăn
N cách thức được dùng theo thói quen hoặc theo quy ước, trong những dịp hoặc trường hợp nhất định công thức xã giao ~ công thức lễ nghi
A có tính chất rập khuôn, máy móc lối làm việc quá công thức ~ tính toán hơi công thức
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 770 occurrences · 46.01 per million #2,301 · Intermediate

Lookup completed in 167,674 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary