bietviet

công ti trách nhiệm hữu hạn

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N công ti mà trong đó các chủ sở hữu vốn chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ti trong phạm vi phần vốn của mình đã góp vào công ti

Lookup completed in 62,801 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary