| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to work; undertaking, engineering, (literary) work, project | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tổ hợp xây dựng đòi hỏi phải sử dụng kĩ thuật phức tạp | công trình kiến trúc ~ công trình đường hầm vượt biển |
| N | tác phẩm nghệ thuật, khoa học đòi hỏi nhiều công phu | công trình khoa học cấp nhà nước ~ công trình điêu khắc có giá trị nghệ thuật cao |
Lookup completed in 164,999 µs.