bietviet

công trình

Vietnamese → English (VNEDICT)
to work; undertaking, engineering, (literary) work, project
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tổ hợp xây dựng đòi hỏi phải sử dụng kĩ thuật phức tạp công trình kiến trúc ~ công trình đường hầm vượt biển
N tác phẩm nghệ thuật, khoa học đòi hỏi nhiều công phu công trình khoa học cấp nhà nước ~ công trình điêu khắc có giá trị nghệ thuật cao
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,745 occurrences · 164.01 per million #722 · Core

Lookup completed in 164,999 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary