bietviet

công trường thủ công

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hình thức hợp tác lao động của chủ nghĩa tư bản, dựa trên cơ sở phân công lao động và kĩ thuật thủ công [sản xuất vừa bằng tay vừa bằng máy]

Lookup completed in 68,867 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary