| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây to tán lớn, cành cong xuống cho các loài dây leo bám vào; dùng trong văn học cổ để ví cha mẹ hoặc người vợ cả | "Dò la ướm hỏi sự tình, Rằng ngôi cù mộc còn dành chưa ai." (CC) |
Lookup completed in 65,376 µs.