bietviet

cù nhầy

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cố ý kéo dài thời gian, dây dưa lằng nhằng, không thực hiện việc mình phải làm đối với người khác nợ cù nhầy không chịu trả ~ giở thói cù nhầy

Lookup completed in 57,908 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary