bietviet

cùng

Vietnamese → English (VNEDICT)
same, together; to act together (with), and; to follow
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun end; limit; extremity cùng trời cuối đất | The ends of the earth
adj to the extremity lâm vào bước đường cùng | To be driven to extremity
adj Same cùng một lúc | At the same time
adj Same cùng nhau | together
conj and; together with gái cùng trai
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chỗ hoặc lúc đến đấy là hết giới hạn, không còn khả năng kéo dài hay mở rộng thêm được nữa đi đến cùng trời ~ cãi đến cùng ~ "Sông kia còn có kẻ dò, Lòng người ai dễ mà đo cho cùng." (Cdao)
A có sự đồng nhất hoặc có chung những điểm giống nhau anh em cùng cha khác mẹ ~ có cùng một sở thích
A ở chỗ cuối, đến đấy là hết giới hạn của cái gì trên cùng ~ trong cùng ~ chỉ vài ba hôm là cùng
A ở tình trạng lâm vào thế không còn có lối thoát, không còn biết làm sao được nữa đến bước đường cùng ~ bị dồn vào thế cùng
C từ biểu thị người hay sự vật sắp nêu ra có mối quan hệ đồng nhất [về hoạt động, tính chất hoặc chức năng] với người hay sự vật vừa được nói đến nó đến cùng với bạn ~ "Nàng về nuôi cái cùng con, Để anh đi trẩy nước non Cao Bằng." (Cdao)
C từ biểu thị người sắp nêu ra là đối tượng mà chủ thể của hoạt động vừa nói nhằm tới [coi là có quan hệ tác động qua lại mật thiết với chủ thể của hoạt động] biết nói cùng ai ~ mấy lời xin lỗi cùng bạn đọc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 24,903 occurrences · 1487.9 per million #69 · Essential

Lookup completed in 155,355 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary