| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
chỗ hoặc lúc đến đấy là hết giới hạn, không còn khả năng kéo dài hay mở rộng thêm được nữa |
đi đến cùng trời ~ cãi đến cùng ~ "Sông kia còn có kẻ dò, Lòng người ai dễ mà đo cho cùng." (Cdao) |
| A |
có sự đồng nhất hoặc có chung những điểm giống nhau |
anh em cùng cha khác mẹ ~ có cùng một sở thích |
| A |
ở chỗ cuối, đến đấy là hết giới hạn của cái gì |
trên cùng ~ trong cùng ~ chỉ vài ba hôm là cùng |
| A |
ở tình trạng lâm vào thế không còn có lối thoát, không còn biết làm sao được nữa |
đến bước đường cùng ~ bị dồn vào thế cùng |
| C |
từ biểu thị người hay sự vật sắp nêu ra có mối quan hệ đồng nhất [về hoạt động, tính chất hoặc chức năng] với người hay sự vật vừa được nói đến |
nó đến cùng với bạn ~ "Nàng về nuôi cái cùng con, Để anh đi trẩy nước non Cao Bằng." (Cdao) |
| C |
từ biểu thị người sắp nêu ra là đối tượng mà chủ thể của hoạt động vừa nói nhằm tới [coi là có quan hệ tác động qua lại mật thiết với chủ thể của hoạt động] |
biết nói cùng ai ~ mấy lời xin lỗi cùng bạn đọc |
| Compound words containing 'cùng' (97) |
| word |
freq |
defn |
| cuối cùng |
10,345 |
final, last; finally, ultimately, in the end, at last |
| vô cùng |
1,279 |
quite, exceedingly, extremely, very; without end |
| cùng nhau |
1,164 |
with each other, together |
| cùng với |
766 |
accompanied with, together with, along with |
| sau cùng |
505 |
finally, ultimately, in the end, last of all |
| cùng lúc đó |
203 |
at the same time |
| cùng ngày |
134 |
same day |
| cùng lúc |
113 |
at the same time, simultaneously |
| đến cùng |
99 |
until the end, last |
| tận cùng |
93 |
terminal; until the end |
| cùng chung |
52 |
in common, together |
| không cùng |
50 |
never-ending, endless |
| tột cùng |
43 |
maximum, extreme, utmost |
| đường cùng |
35 |
cul-de-sac, impasse |
| cùng cực |
32 |
mức tột cùng [của cái không hay] |
| cùng đường |
29 |
hết đường, đến đó là không còn lối đi nữa |
| khốn cùng |
25 |
poverty |
| bần cùng |
23 |
(1) poverty; poor, needy, destitute; (2) only when one cannot help it, only as a last resort |
| cùng lúc ấy |
18 |
at the same time, at that very moment |
| xương cùng |
17 |
sacrum |
| cùng khổ |
13 |
poor, miserable |
| ba cùng |
12 |
the three “with’s” (live with, eat with and work with) |
| kiệt cùng |
8 |
exhaust, be exhausted |
| kỳ cùng |
8 |
to the end, the finish, the last |
| bước đường cùng |
6 |
blind alley, stalemate, deadlock, impasse |
| cùng thời |
6 |
contemporaneous, contemporary |
| bần cùng hóa |
5 |
to impoverish, reduce to poverty |
| cùng kế |
4 |
on one’s last legs, last resort |
| cơ cùng |
4 |
starvation and misery, starving and needy |
| khôn cùng |
4 |
No end of, No shortage of |
| cùng khốn |
3 |
beggarly, wretched |
| cùng quẫn |
3 |
straitened |
| cùng thời kỳ |
3 |
the same period (of time) |
| cùng đồ |
2 |
in a blind alley, at a deadlock |
| cùng kiệt |
1 |
at the end of one’s resources |
| cùng làm |
1 |
to work together |
| cùng lớp |
1 |
same grade, class |
| cùng nghĩa |
1 |
same, identical meaning |
| cùng tận |
1 |
at lost, in the end |
| cùng tịch |
1 |
remote, distant |
| cùng tột |
1 |
end, extreme |
| bạn bè cùng chí hướng |
0 |
like-minded friends |
| bần cùng hoá |
0 |
[hiện tượng xã hội] làm cho [một số đông] trở thành nghèo khổ đến cùng cực |
| bọn chúng cùng một nậu |
0 |
they belonged to the same gang |
| cho cùng |
0 |
cho đến tận cùng, đến hết mọi lẽ |
| chung sống cùng nhau |
0 |
to live with each other |
| chúng nó cùng làm một nghề với nhau |
0 |
they follow the same profession |
| cáo cùng |
0 |
adjudicate bankruptcy |
| cùng chí hướng |
0 |
like-minded |
| cùng làm một sở |
0 |
to work in the same office |
| cùng một bọn |
0 |
in the same gang, group |
| cùng một giuộc |
0 |
out of the same cloth, of a kind |
| cùng một lúc |
0 |
at the same time |
| cùng một nhòng |
0 |
to be of the same generation (age-group) |
| cùng một ruộc |
0 |
they are all alike |
| cùng nhau làm việc |
0 |
to work together |
| cùng quê với |
0 |
to be from the same place as (someone else) |
| cùng trong năm ấy |
0 |
that same year |
| cùng trời cuối đất |
0 |
everywhere |
| cùng với hoặc không cùng với |
0 |
with or without |
| cùng đinh |
0 |
needy, in need |
| cố cùng |
0 |
nghèo đói, túng quẫn đến mức cùng cực |
| hang cùng ngõ hẻm |
0 |
far-away place(s), alleys and side |
| hối hận vô cùng |
0 |
to regret very much, be very sorry |
| kì cùng |
0 |
đến tận cùng mới thôi, không bỏ dở nửa chừng |
| lần cuối cùng |
0 |
the last time |
| một lần cuối cùng |
0 |
one last time |
| nguy hiểm vô cùng |
0 |
very dangerous |
| ngày cuối cùng |
0 |
last, final days |
| người bần cùng |
0 |
the poor, poor people |
| ngạc nhiên vô cùng |
0 |
to be very surprised |
| nơi an nghĩ cuối cùng |
0 |
final resting place, grave |
| phán quyết cuối cùng |
0 |
final sentence |
| so với cùng |
0 |
to compare with |
| so với cùng kỳ năm ngoái |
0 |
compared to the same period last year |
| so với cùng kỳ năm trước |
0 |
compared to the same period last year |
| so với cùng thời kỳ năm ngoái |
0 |
compared with last year |
| so với cùng ỳ năm ngoái |
0 |
compared to (the same period) last year |
| sung sướng vô cùng |
0 |
very happy |
| sánh vai cùng nhân dân Nga |
0 |
to stand with the people of Russia |
| sống cùng một thế hệ với |
0 |
to live in the same generation as |
| thuộc cùng Tây Nam Mỹ |
0 |
in the southwest U.S. |
| thâm sơn cùng cốc |
0 |
remote, out-of-the-way |
| thân nhau vô cùng |
0 |
to be very close, be very good friends |
| vô cùng bí mật |
0 |
ultrasecret |
| vô cùng nguy hiểm |
0 |
very dangerous |
| vô cùng tận |
0 |
không bao giờ hết, không có chỗ tận cùng |
| xếp hạng cùng với |
0 |
to place in a category with |
| đau đớn vô cùng |
0 |
unending suffering |
| đi cùng với |
0 |
to accompany |
| điều vô cùng khó khan |
0 |
a very difficult thing |
| đây là lần cuối cùng |
0 |
this is the last time, the last chance |
| đồng thời cùng ngày |
0 |
on the same day |
| ải cuối cùng |
0 |
final obstacle, hurdle |
| ở cùng một nhà |
0 |
together in the same house |
| ở cùng thôn |
0 |
in the same village |
| ở mức thang cuối cùng |
0 |
on the lowest rung (of a ladder) |
Lookup completed in 155,355 µs.