| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) sentence; (2) owl; (3) blow, shot, hit (with the knuckles) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | the owl | ổ chim cú | Owlery |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chim ăn thịt, thường kiếm mồi vào ban đêm, có mắt lớn ở phía trước đầu | hôi như cú |
| N | đòn đấm, đá hoặc đánh, v.v., thường là nhanh và mạnh | cú đấm ~ cú sút bóng căng và mạnh |
| N | lần xảy ra việc gì một cách nhanh chóng, bất ngờ, có tác động mạnh | bị một cú sốc ~ cú điện thoại |
| A | cay cú [nói tắt] | |
| V | cốc vào đầu | cú vào đầu thằng bé |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| cúng tế | the sacrifice | clearly borrowed | 供祭 gung1 zai3 (Cantonese) | 供祭, gòng jì(Chinese) |
| Compound words containing 'cú' (33) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cú pháp | 106 | syntax |
| cú sút | 76 | shot |
| cú mèo | 12 | barn owl, screech owl, little owl |
| bát cú | 9 | tang eight-line poetic form |
| cú muỗi | 9 | dorhawk, fern-owl, nightjar |
| từ cú | 8 | sentence |
| chương cú | 6 | formal pattern |
| cay cú | 4 | revengeful and bent on recoup one’s losses (like a bad loser), con |
| câu cú | 3 | Sentence (nói khái quát) |
| cú vọ | 3 | wicked, evil |
| cú đá | 2 | punches and kicks |
| cỏ cú | 2 | |
| cú rũ | 1 | crestfallen, dispirited |
| biến cú | 0 | paraphrase |
| cách cú | 0 | điệu hát vui trong chèo, phổ theo thể thơ bốn chữ và có hai vế đối nhau |
| cú cách | 0 | phraseology |
| cú pháp học | 0 | bộ môn của ngôn ngữ học chuyên nghiên cứu về câu và cách kết hợp các từ trong câu |
| cú phôn | 0 | phone call |
| cú thốc | 0 | shock |
| cú điện thoại | 0 | telephone call |
| cú đá vào mông đít | 0 | a kick in the butt |
| cú đánh nhẹ | 0 | light blow |
| giai cú | 0 | beautiful phrase or verse |
| hôi như cú | 0 | to smell (badly), stink |
| keo cú | 0 | |
| kiết cú | 0 | stone-broke |
| mắt cú mèo | 0 | peevish eyes |
| một cú phôn | 0 | a phone call |
| một cú điện thoại | 0 | a telephone call |
| một đàn cú | 0 | a flock of owls |
| phân tích cú pháp | 0 | syntactical analysis |
| thất ngôn bát cú | 0 | thể thơ cổ làm theo luật thơ Đường gồm có tám câu thơ thành một bài, mỗi câu có bảy âm tiết |
| trường đoản cú | 0 | xem từ [thể từ] |
Lookup completed in 191,338 µs.