bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) sentence; (2) owl; (3) blow, shot, hit (with the knuckles)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun the owl ổ chim cú | Owlery
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chim ăn thịt, thường kiếm mồi vào ban đêm, có mắt lớn ở phía trước đầu hôi như cú
N đòn đấm, đá hoặc đánh, v.v., thường là nhanh và mạnh cú đấm ~ cú sút bóng căng và mạnh
N lần xảy ra việc gì một cách nhanh chóng, bất ngờ, có tác động mạnh bị một cú sốc ~ cú điện thoại
A cay cú [nói tắt]
V cốc vào đầu cú vào đầu thằng bé
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 942 occurrences · 56.28 per million #1,952 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
cúng tế the sacrifice clearly borrowed 供祭 gung1 zai3 (Cantonese) | 供祭, gòng jì(Chinese)

Lookup completed in 191,338 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary